Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#133 Eevee

Thường

Eevui có khả năng tiến hóa thành nhiều thứ để nhanh chóng thích nghi hoàn hảo với môi trường.

Eevee là Pokémon hệ Thường.

Eevee

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ I

Chiều cao: 0.3 m

Cân nặng: 6.5 kg

Kỹ năng: Adaptability, Anticipation, Run Away

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP55
Tấn công55
Phòng thủ50
Tấn công đặc biệt45
Phòng thủ đặc biệt65
Tốc độ55

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

Giác đấu

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBayTâm linhBọĐáRồngBóng tốiThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Không có.

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Bóng ma

Chiêu thức

Covet

Thường

Công: 60 · PP: 25 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Cutely begs to obtain an item held by the foe.

Hiệu ứng: Takes the target’s item.

Growl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.

Helping Hand

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

A move that boosts the power of the ally’s attack in a Double Battle.

Hiệu ứng: Ally’s next move inflicts half more damage.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tail Whip

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Lowers the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Sand Attack

Đất

Công: · PP: 15 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 5

Reduces accuracy by throwing sand.

Hiệu ứng: Lowers the target’s accuracy by one stage.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ I

Celadon City Celadon Mansion

  • Red · Lv 25 · Tỷ lệ 100%
  • Blue · Lv 25 · Tỷ lệ 100%
  • Yellow · Lv 25 · Tỷ lệ 100%
Thế hệ II

Goldenrod City Bills House

  • Gold · Lv 20 · Tỷ lệ 100%
  • Silver · Lv 20 · Tỷ lệ 100%
  • Crystal · Lv 20 · Tỷ lệ 100%
Thế hệ III

Celadon City Celadon Mansion

  • Firered · Lv 25 · Tỷ lệ 100%
  • Leafgreen · Lv 25 · Tỷ lệ 100%
Thế hệ IV

Goldenrod City Bills House

  • Heartgold · Lv 5 · Tỷ lệ 100%
  • Soulsilver · Lv 5 · Tỷ lệ 100%

Hearthome City Area

  • Diamond · Lv 5 · Tỷ lệ 100%
  • Pearl · Lv 5 · Tỷ lệ 100%
  • Platinum · Lv 20 · Tỷ lệ 100%
Thế hệ V

Castelia City Area

  • Black 2 · Lv 10-19 · Tỷ lệ 110%
  • White 2 · Lv 10-19 · Tỷ lệ 110%
Thế hệ VI

Kalos Route 10 Area

  • X · Lv 19-21 · Tỷ lệ 25%
  • Y · Lv 19-21 · Tỷ lệ 25%
Thế hệ VII

Alola Route 4 Area

  • Sun · Lv 11-14 · Tỷ lệ 5%
  • Moon · Lv 11-14 · Tỷ lệ 5%
  • Ultra Sun · Lv 11-14 · Tỷ lệ 5%
  • Ultra Moon · Lv 11-14 · Tỷ lệ 5%

Alola Route 6 North

  • Sun · Lv 14-17 · Tỷ lệ 5%
  • Moon · Lv 14-17 · Tỷ lệ 5%
  • Ultra Sun · Lv 14-17 · Tỷ lệ 5%
  • Ultra Moon · Lv 14-17 · Tỷ lệ 5%

Alola Route 6 South

  • Sun · Lv 14-17 · Tỷ lệ 5%
  • Moon · Lv 14-17 · Tỷ lệ 5%
  • Ultra Sun · Lv 14-17 · Tỷ lệ 5%
  • Ultra Moon · Lv 14-17 · Tỷ lệ 5%

Paniola Ranch Area

  • Sun · Lv 1 · Tỷ lệ 100%
  • Moon · Lv 1 · Tỷ lệ 100%
  • Ultra Sun · Lv 1 · Tỷ lệ 100%
  • Ultra Moon · Lv 1 · Tỷ lệ 100%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Water Stone

Water Stone

EN: Water Stone

Makes certain species of POKéMON evolve.

Hiệu ứng: Evolves an Eevee into Vaporeon, a Lombre into Ludicolo, a Panpour into Simipour, a Poliwhirl into Poliwrath, a Shellder into Cloyster, or a Staryu into Starmie.

Thunder Stone

Thunder Stone

EN: Thunder Stone

Makes certain species of POKéMON evolve.

Hiệu ứng: Evolves an Eelektrik into Eelektross, an Eevee into Jolteon, or a Pikachu into Raichu.

Fire Stone

Fire Stone

EN: Fire Stone

Makes certain species of POKéMON evolve.

Hiệu ứng: Evolves an Eevee into Flareon, a Growlithe into Arcanine, a Pansear into Simisear, or a Vulpix into Ninetales.

Leaf Stone

Leaf Stone

EN: Leaf Stone

Makes certain species of POKéMON evolve.

Hiệu ứng: Evolves an Exeggcute into Exeggutor, a Gloom into Vileplume, a Nuzleaf into Shiftry, a Pansage into Simisage, or a Weepinbell into Victreebel.

Ice Stone

Ice Stone

EN: Ice Stone

A peculiar stone that can make certain species of Pokémon evolve. It has an unmistakable snowflake pattern.

Hiệu ứng: Evolves an Alola Sandshrew into Alola Sandslash or an Alola Vulpix into Alola Ninetales.

Tiến hóa