Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Toàn thư Thế giới Pokemon

Danh sách chiêu thức

Danh sách chiêu thức với chỉ số, mô tả tiếng Việt và cách học.

Chiêu thức

Tổng cộng: 937 chiêu thức

Pound

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Pounds with fore­ legs or tail.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Karate Chop

Giác đấu

Công: 50 · PP: 25 · Vật lý

Has a high criti­ cal hit ratio.

Hiệu ứng: Has an increased chance for a critical hit.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Double Slap

Thường

Công: 15 · PP: 10 · Vật lý

Repeatedly slaps 2-5 times.

Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Comet Punch

Thường

Công: 18 · PP: 15 · Vật lý

Repeatedly punches 2-5 times.

Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Mega Punch

Thường

Công: 80 · PP: 20 · Vật lý

A powerful punch thrown very hard.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Dùng TM

Pay Day

Thường

Công: 40 · PP: 20 · Vật lý

Throws coins. Gets them back later.

Hiệu ứng: Scatters money on the ground worth five times the user’s level.

Cách nhận: Dùng TM

Fire Punch

Lửa

Công: 75 · PP: 15 · Vật lý

A fiery punch. May cause a burn.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to burn the target.

Cách nhận: Dùng TM

Ice Punch

Băng

Công: 75 · PP: 15 · Vật lý

An icy punch. May cause freezing.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to freeze the target.

Cách nhận: Dùng TM

Thunder Punch

Điện

Công: 75 · PP: 15 · Vật lý

An electric punch. It may paralyze.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to paralyze the target.

Cách nhận: Dùng TM

Scratch

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Scratches with sharp claws.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Vice Grip

Thường

Công: 55 · PP: 30 · Vật lý

Grips with power­ ful pincers.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Guillotine

Thường

Công: · PP: 5 · Vật lý

A one-hit KO, pincer attack.

Hiệu ứng: Causes a one-hit KO.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Razor Wind

Thường

Công: 80 · PP: 10 · Đặc biệt

1st turn: Prepare 2nd turn: Attack

Hiệu ứng: Requires a turn to charge before attacking.

Cách nhận: Dùng TM

Swords Dance

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

A dance that in­ creases ATTACK.

Hiệu ứng: Raises the user’s Attack by two stages.

Cách nhận: Dùng TM

Cut

Thường

Công: 50 · PP: 30 · Vật lý

Cuts using claws, scythes, etc.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Dùng TM

Gust

Bay

Công: 40 · PP: 35 · Đặc biệt

Whips up a strong gust of wind.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage and can hit Pokémon in the air.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Wing Attack

Bay

Công: 60 · PP: 35 · Vật lý

Strikes the target with wings.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Whirlwind

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Blows away the foe & ends battle.

Hiệu ứng: Immediately ends wild battles. Forces trainers to switch Pokémon.

Cách nhận: Dùng TM

Fly

Bay

Công: 90 · PP: 15 · Vật lý

1st turn: Fly 2nd turn: Attack

Hiệu ứng: User flies high into the air, dodging all attacks, and hits next turn.

Cách nhận: Dùng TM

Bind

Thường

Công: 15 · PP: 20 · Vật lý

Binds the target for 2-5 turns.

Hiệu ứng: Prevents the target from fleeing and inflicts damage for 2-5 turns.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Slam

Thường

Công: 80 · PP: 20 · Vật lý

Slams the foe with a tail, vine, etc.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Vine Whip

Cỏ

Công: 45 · PP: 25 · Vật lý

Whips the foe with slender vines.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Stomp

Thường

Công: 65 · PP: 20 · Vật lý

An attack that may cause flinching.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to make the target flinch.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Double Kick

Giác đấu

Công: 30 · PP: 30 · Vật lý

A double kicking attack.

Hiệu ứng: Hits twice in one turn.

Cách nhận: Tùy Pokémon (lên cấp, bẩm sinh hoặc tutor)

Cách học chiêu thức có thể khác nhau tùy Pokémon hoặc phiên bản.

Trang 1 / 40
Trước
1234...40
Sau