Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10159 Eevee Starter

Thường

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Eevee Starter là Pokémon hệ Thường.

Eevee Starter

Thông tin

Chiều cao: 0.3 m

Cân nặng: 6.5 kg

Kỹ năng: Adaptability, Anticipation, Run Away

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công75
Phòng thủ70
HP65
Tấn công đặc biệt65
Phòng thủ đặc biệt85
Tốc độ75

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

Giác đấu

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBayTâm linhBọĐáRồngBóng tốiThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Không có.

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Bóng ma

Chiêu thức

Growl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tail Whip

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 3

Lowers the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Quick Attack

Thường

Công: 40 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 6

Lets the user get in the first hit.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Double Kick

Giác đấu

Công: 30 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 10

A double kicking attack.

Hiệu ứng: Hits twice in one turn.

Sand Attack

Đất

Công: · PP: 15 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 14

Reduces accuracy by throwing sand.

Hiệu ứng: Lowers the target’s accuracy by one stage.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.