Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#767 Wimpod

BọNước

Kosokumushi là lao công tự nhiên. Nó ăn bất kỳ thứ gì kể cả rác. Vùng đất quanh tổ của nó luôn sạch.

Wimpod là Pokémon hệ Bọ, Nước.

Wimpod

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ VII

Chiều cao: 0.5 m

Cân nặng: 12.0 kg

Kỹ năng: Wimp Out

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP25
Tấn công35
Phòng thủ40
Tấn công đặc biệt20
Phòng thủ đặc biệt30
Tốc độ80

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

ĐiệnBayĐá

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaCỏĐộcTâm linhBọBóng maRồngBóng tốiTiên

Sát thương nhận vào x1/2

NướcBăngGiác đấuĐấtThép

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Defense Curl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Heightens the user's DEFENSE.

Hiệu ứng: Raises user’s Defense by one stage.

Sand Attack

Đất

Công: · PP: 15 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces accuracy by throwing sand.

Hiệu ứng: Lowers the target’s accuracy by one stage.

Struggle Bug

Bọ

Công: 50 · PP: 20 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

While resisting, the user attacks the opposing Pokémon. The targets’ Sp. Atk stat is reduced.

Hiệu ứng: Has a 100% chance to lower the target’s Special Attack by one stage.

Assurance

Bóng tối

Công: 60 · PP: 10 · Vật lý

Dùng TM

If the foe has already taken some damage in the same turn, this attack’s power is doubled.

Hiệu ứng: Power is doubled if the target has already received damage this turn.

Attract

Thường

Công: · PP: 15 · Trạng thái

Dùng TM

Makes the opposite gender infatuated.

Hiệu ứng: Target falls in love if it has the opposite gender, and has a 50% chance to refuse attacking the user.

Bug Buzz

Bọ

Công: 90 · PP: 10 · Đặc biệt

Dùng TM

The user vibrates its wings to generate a damaging sound wave. It may also lower the foe’s Sp. Def stat.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to lower the target’s Special Defense by one stage.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ VII

Alola Route 8 Main

  • Sun · Lv 17-20 · Tỷ lệ 100%
  • Moon · Lv 17-20 · Tỷ lệ 100%
  • Ultra Sun · Lv 17-20 · Tỷ lệ 100%
  • Ultra Moon · Lv 17-20 · Tỷ lệ 100%

Dividing Peak Tunnel Area

  • Ultra Sun · Lv 17-20 · Tỷ lệ 100%
  • Ultra Moon · Lv 17-20 · Tỷ lệ 100%

Poni Breaker Coast Area

  • Sun · Lv 40-43 · Tỷ lệ 100%
  • Moon · Lv 40-43 · Tỷ lệ 100%
  • Ultra Sun · Lv 41-44 · Tỷ lệ 100%
  • Ultra Moon · Lv 41-44 · Tỷ lệ 100%

Poni Wilds Area

  • Sun · Lv 40-43 · Tỷ lệ 100%
  • Moon · Lv 40-43 · Tỷ lệ 100%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa