Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#040 Wigglytuff

ThườngTiên

Pukurin có bộ làn da mịn màng. Mỗi khi bị chọc tức cơ thể chúng sẽ trở trên căng phồng, vì vậy hãy cẩn thận nhé.

Wigglytuff là Pokémon hệ Thường, Tiên.

Wigglytuff

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ I

Chiều cao: 1.0 m

Cân nặng: 12.0 kg

Kỹ năng: Competitive, Cute Charm, Frisk

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP140
Tấn công70
Phòng thủ45
Tấn công đặc biệt85
Phòng thủ đặc biệt50
Tốc độ45

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

ĐộcThép

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngGiác đấuĐấtBayTâm linhĐáTiên

Sát thương nhận vào x1/2

BọBóng tối

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Bóng maRồng

Chiêu thức

Bide

Thường

Công: · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Waits 2-3 turns & hits back double.

Hiệu ứng: User waits for two turns, then hits back for twice the damage it took.

Body Slam

Thường

Công: 85 · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

An attack that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.

Charm

Tiên

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

Sharply lowers the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by two stages.

Copycat

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

The user mimics the move used immediately before it. The move fails if no other move has been used yet.

Hiệu ứng: Uses the target’s last used move.

Covet

Thường

Công: 60 · PP: 25 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Cutely begs to obtain an item held by the foe.

Hiệu ứng: Takes the target’s item.

Defense Curl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Heightens the user's DEFENSE.

Hiệu ứng: Raises user’s Defense by one stage.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ I

Cerulean Cave 2f

  • Red · Lv 54 · Tỷ lệ 5%
  • Blue · Lv 54 · Tỷ lệ 5%
Thế hệ V

Dreamyard Area

  • Black 2 · Lv 59 · Tỷ lệ 5%
  • White 2 · Lv 59 · Tỷ lệ 5%

Unova Route 1 Area

  • Black 2 · Lv 59 · Tỷ lệ 5%
  • White 2 · Lv 59 · Tỷ lệ 5%

Unova Route 14 Area

  • Black · Lv 50 · Tỷ lệ 5%
  • White · Lv 50 · Tỷ lệ 5%

Unova Route 2 Area

  • Black 2 · Lv 59 · Tỷ lệ 5%
  • White 2 · Lv 59 · Tỷ lệ 5%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Moon Stone

Moon Stone

EN: Moon Stone

Makes certain species of POKéMON evolve.

Hiệu ứng: Evolves a Clefairy into Clefable, a Jigglypuff into Wigglytuff, a Munna into Musharna, a Nidorina into Nidoqueen, a Nidorino into Nidoking, or a Skitty into Delcatty.

Tiến hóa