Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#892 Urshifu Single Strike

Giác đấuBóng tối

Ulaosu tôn thờ chủ nghĩa một phát đi luôn. Nó lao vào ngực đối thủ và ra tung ra nấm đấm thành thục.

Urshifu Single Strike là Pokémon hệ Giác đấu, Bóng tối.

Urshifu Single Strike

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ VIII

Chiều cao: 1.9 m

Cân nặng: 105.0 kg

Kỹ năng: Unseen Fist

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP100
Tấn công130
Phòng thủ100
Tấn công đặc biệt63
Phòng thủ đặc biệt60
Tốc độ97

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Tiên

Sát thương nhận vào x2

Giác đấuBay

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBọRồngThép

Sát thương nhận vào x1/2

ĐáBóng ma

Sát thương nhận vào x1/4

Bóng tối

Miễn nhiễm x0

Tâm linh

Chiêu thức

Endure

Thường

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

Always leaves at least 1HP.

Hiệu ứng: Prevents the user’s HP from lowering below 1 this turn.

Focus Energy

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Raises the criti­ cal hit ratio.

Hiệu ứng: Increases the user’s chance to score a critical hit.

Leer

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Rock Smash

Giác đấu

Công: 40 · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that may lower DEFENSE.

Hiệu ứng: Has a 50% chance to lower the target’s Defense by one stage.

Sucker Punch

Bóng tối

Công: 70 · PP: 5 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

This move enables the user to attack first. It fails if the foe is not readying an attack, however.

Hiệu ứng: Only works if the target is about to use a damaging move.

Wicked Blow

Bóng tối

Công: 75 · PP: 5 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

The user, having mastered the Dark style, strikes the target with a fierce blow. This attack always results in a critical hit.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa