Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#363 Spheal

BăngNước

Loài này lúc di chuyển lăn còn nhanh hơn đi bộ. Khi nguyên bầy ăn chúng sẽ vỗ tay cùng lúc để thể hiện sự khoái chí, nên bữa ăn của chúng cực kì ồn ào.

Spheal là Pokémon hệ Băng, Nước.

Spheal

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ III

Chiều cao: 0.8 m

Cân nặng: 39.5 kg

Kỹ năng: Ice Body, Oblivious, Thick Fat

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công40
Phòng thủ50
HP70
Tấn công đặc biệt55
Phòng thủ đặc biệt50
Tốc độ25

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

ĐiệnCỏGiác đấuĐá

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaĐộcĐấtBayTâm linhBọBóng maRồngBóng tốiThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Nước

Sát thương nhận vào x1/4

Băng

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Defense Curl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Heightens the user's DEFENSE.

Hiệu ứng: Raises user’s Defense by one stage.

Rollout

Đá

Công: 30 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Attacks 5 turns with rising power.

Hiệu ứng: Power doubles every turn this move is used in succession after the first, resetting after five turns.

Growl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 4

Reduces the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.

Powder Snow

Băng

Công: 40 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 6

An attack that may cause freezing.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to freeze the target.

Water Gun

Nước

Công: 40 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 8

Squirts water to attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Water Pulse

Nước

Công: 60 · PP: 20 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 11

Attacks with ultrasonic waves. May confuse the foe

Hiệu ứng: Has a 20% chance to confuse the target.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ III

Shoal Cave Area

  • Ruby · Lv 25-35 · Tỷ lệ 60%
  • Sapphire · Lv 25-35 · Tỷ lệ 60%
  • Emerald · Lv 25-35 · Tỷ lệ 60%

Shoal Cave B1f

  • Ruby · Lv 26-32 · Tỷ lệ 45%
  • Sapphire · Lv 26-32 · Tỷ lệ 45%
  • Emerald · Lv 26-32 · Tỷ lệ 45%
Thế hệ IV

Sinnoh Sea Route 226 Area

  • Pearl · Lv 35-45 · Tỷ lệ 30%

Sinnoh Sea Route 230 Area

  • Pearl · Lv 35-45 · Tỷ lệ 30%
Thế hệ V

Undella Bay Area

  • Black · Lv 25-55 · Tỷ lệ 30%
  • White · Lv 25-55 · Tỷ lệ 30%
  • Black 2 · Lv 25-40 · Tỷ lệ 30%
  • White 2 · Lv 25-40 · Tỷ lệ 30%
Thế hệ VII

Alola Route 7 Area

  • Sun · Lv 19 · Tỷ lệ 100%
  • Moon · Lv 19 · Tỷ lệ 100%
  • Ultra Sun · Lv 19 · Tỷ lệ 100%
  • Ultra Moon · Lv 19 · Tỷ lệ 100%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa