Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#319 Sharpedo

NướcBóng tối

Người ta tin rằng chỉ cần mang theo nanh loài này rụng ra là đi biển được bình an, nên nanh loài này được gia công thành món trang sức.

Sharpedo là Pokémon hệ Nước, Bóng tối.

Sharpedo

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ III

Chiều cao: 1.8 m

Cân nặng: 88.8 kg

Kỹ năng: Rough Skin, Speed Boost

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công120
Phòng thủ40
HP70
Tấn công đặc biệt95
Phòng thủ đặc biệt40
Tốc độ95

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

ĐiệnCỏGiác đấuBọTiên

Sát thương nhận vào x1

ThườngĐộcĐấtBayĐáRồng

Sát thương nhận vào x1/2

LửaNướcBăngBóng maBóng tốiThép

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Tâm linh

Chiêu thức

Aqua Jet

Nước

Công: 40 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

The user lunges at the foe at a speed that makes it almost invisible. It is sure to strike first.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Feint

Thường

Công: 30 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that hits a foe using Protect or Detect. It also lifts the effects of those moves.

Hiệu ứng: Hits through Protect and Detect.

Focus Energy

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Raises the criti­ cal hit ratio.

Hiệu ứng: Increases the user’s chance to score a critical hit.

Leer

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Night Slash

Bóng tối

Công: 70 · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

The user slashes the foe the instant an opportunity arises. It has a high critical-hit ratio.

Hiệu ứng: Has an increased chance for a critical hit.

Poison Fang

Độc

Công: 50 · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A sharp-fanged attack. May badly poison the foe.

Hiệu ứng: Has a 50% chance to badly poison the target.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ III

Hoenn Route 103 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 118 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 122 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 124 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 125 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 126 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 127 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 129 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 130 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 131 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 132 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 133 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Hoenn Route 134 Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Mossdeep City Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%

Pacifidlog Town Area

  • Ruby · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Sapphire · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
  • Emerald · Lv 30-35 · Tỷ lệ 40%
Thế hệ IV

Sinnoh Route 213 Area

  • Diamond · Lv 40-55 · Tỷ lệ 15%
  • Pearl · Lv 40-55 · Tỷ lệ 15%

Sinnoh Route 222 Area

  • Diamond · Lv 40-55 · Tỷ lệ 15%
  • Pearl · Lv 40-55 · Tỷ lệ 15%
Thế hệ V

Village Bridge Area

  • Black · Lv 35-70 · Tỷ lệ 20%
  • White · Lv 35-70 · Tỷ lệ 20%
  • Black 2 · Lv 50-70 · Tỷ lệ 20%
  • White 2 · Lv 50-70 · Tỷ lệ 20%
Thế hệ VI

Battle Resort Area

  • Omega Ruby · Lv 40 · Tỷ lệ 100%
  • Alpha Sapphire · Lv 40 · Tỷ lệ 100%

Kalos Route 22 Area

  • X · Lv 35 · Tỷ lệ 5%
  • Y · Lv 35 · Tỷ lệ 5%
Thế hệ VII

Ancient Poni Path Area

  • Ultra Sun · Lv 10-49 · Tỷ lệ 30%
  • Ultra Moon · Lv 10-49 · Tỷ lệ 30%

Poni Breaker Coast Area

  • Sun · Lv 10-43 · Tỷ lệ 11%
  • Moon · Lv 10-43 · Tỷ lệ 11%
  • Ultra Sun · Lv 10-49 · Tỷ lệ 30%
  • Ultra Moon · Lv 10-49 · Tỷ lệ 30%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa