Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#664 Scatterbug

Bọ

Mọi chất độc mà Kofukimushi hấp thụ đều sẽ biến thành thứ bột màu đen và bài tiết ra ngoài. Vì vậy chúng có thể ăn được rễ và lá cây có độc.

Scatterbug là Pokémon hệ Bọ.

Scatterbug

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ VI

Chiều cao: 0.3 m

Cân nặng: 2.5 kg

Kỹ năng: Kính kép, Friend Guard, Bụi chắn

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP38
Tấn công35
Phòng thủ40
Tấn công đặc biệt27
Phòng thủ đặc biệt25
Tốc độ35

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

LửaBayĐá

Sát thương nhận vào x1

ThườngNướcĐiệnBăngĐộcTâm linhBọBóng maRồngBóng tốiThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

CỏGiác đấuĐất

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

String Shot

Bọ

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

A move that lowers the foe's SPEED.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Speed by two stages.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Stun Spore

Cỏ

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 6

A move that may paralyze the foe.

Hiệu ứng: Paralyzes the target.

Bug Bite

Bọ

Công: 60 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 15

The user bites the foe. If the foe is holding a Berry, the user eats it and gains its effect.

Hiệu ứng: If target has a berry, inflicts double damage and uses the berry.

Pounce

Bọ

Công: 50 · PP: 20 · Vật lý

Dùng TM

The user attacks by pouncing on the target. This also lowers the target's Speed stat.

Struggle Bug

Bọ

Công: 50 · PP: 20 · Đặc biệt

Dùng TM

While resisting, the user attacks the opposing Pokémon. The targets’ Sp. Atk stat is reduced.

Hiệu ứng: Has a 100% chance to lower the target’s Special Attack by one stage.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ VI

Kalos Route 2 Area

  • X · Lv 2-3 · Tỷ lệ 20%
  • Y · Lv 2-3 · Tỷ lệ 20%

Santalune Forest Area

  • X · Lv 2-3 · Tỷ lệ 20%
  • Y · Lv 2-3 · Tỷ lệ 20%
Thế hệ VII

Hauoli City Main

  • Ultra Sun · Lv 9 · Tỷ lệ 100%
  • Ultra Moon · Lv 9 · Tỷ lệ 100%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa