Thông tin Pokémon
#863 Perrserker
Cái trông như chiếc mũ sắt thực ra chính là lông đầu cứng lại mà thành. Bản tính cực kỳ hiếu chiến.
Perrserker là Pokémon hệ Thép.

Thông tin
Thế hệ: Thế hệ VIII
Chiều cao: 0.8 m
Cân nặng: 28.0 kg
Kỹ năng: Battle Armor, Steely Spirit, Tough Claws
Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Chỉ số
Tương khắc phòng thủ
Sát thương nhận vào x4
Không có.
Sát thương nhận vào x2
Sát thương nhận vào x1
Sát thương nhận vào x1/2
Sát thương nhận vào x1/4
Không có.
Miễn nhiễm x0
Chiêu thức
Fake Out
ThườngCông: 40 · PP: 10 · Vật lý
A 1st-turn, 1st-strike move that causes flinching.
Hiệu ứng: Can only be used as the first move after the user enters battle. Causes the target to flinch.
Growl
ThườngCông: — · PP: 40 · Trạng thái
Reduces the foe's ATTACK.
Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.
Hone Claws
Bóng tốiCông: — · PP: 15 · Trạng thái
The user sharpens its claws to boost its Attack stat and accuracy.
Hiệu ứng: Raises the user’s Attack and accuracy by one stage.
Iron Defense
ThépCông: — · PP: 15 · Trạng thái
Hardens the body’s surface to sharply raise DEFENSE.
Hiệu ứng: Raises the user’s Defense by two stages.
Iron Head
ThépCông: 80 · PP: 15 · Vật lý
The foe slams the target with its steel-hard head. It may also make the target flinch.
Hiệu ứng: Has a 30% chance to make the target flinch.
Metal Burst
ThépCông: — · PP: 10 · Vật lý
The user retaliates against the foe that last inflicted damage on it with much greater power.
Hiệu ứng: Strikes back at the last Pokémon to hit the user this turn with 1.5× the damage.
Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.
Khu vực xuất hiện
Chưa có dữ liệu khu vực.
Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Dạng đặc biệt
Vật phẩm liên quan
Chưa có dữ liệu vật phẩm.