Thông tin Pokémon
#032 Nidoran M
Nhờ cơ tai phát triển, chúng có thể di chuyển đôi tai mọi hướng. Một tiếng động nhỏ nhất cũng không thoát khỏi thính giác của loài Pokémon này.
Nidoran M là Pokémon hệ Độc.

Thông tin
Thế hệ: Thế hệ I
Chiều cao: 0.5 m
Cân nặng: 9.0 kg
Kỹ năng: Hustle, Poison Point, Rivalry
Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Chỉ số
Tương khắc phòng thủ
Sát thương nhận vào x4
Không có.
Sát thương nhận vào x2
Sát thương nhận vào x1
Sát thương nhận vào x1/2
Sát thương nhận vào x1/4
Không có.
Miễn nhiễm x0
Không có.
Chiêu thức
Leer
ThườngCông: — · PP: 30 · Trạng thái
Reduces the foe's DEFENSE.
Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.
Poison Sting
ĐộcCông: 15 · PP: 35 · Vật lý
An attack that may poison the target.
Hiệu ứng: Has a 30% chance to poison the target.
Tackle
ThườngCông: 40 · PP: 35 · Vật lý
A full-body charge attack.
Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.
Peck
BayCông: 35 · PP: 35 · Vật lý
Jabs the foe with a beak, etc.
Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.
Focus Energy
ThườngCông: — · PP: 30 · Trạng thái
Raises the criti cal hit ratio.
Hiệu ứng: Increases the user’s chance to score a critical hit.
Fury Attack
ThườngCông: 15 · PP: 20 · Vật lý
Jabs the target 2-5 times.
Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.
Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.
Khu vực xuất hiện
Thế hệ I
Kanto Route 10 Area
- Yellow · Lv 17 · Tỷ lệ 10%
Kanto Route 2 South Towards Viridian City
- Yellow · Lv 4-6 · Tỷ lệ 15%
Kanto Route 22 Area
- Red · Lv 2-4 · Tỷ lệ 40%
- Blue · Lv 3-4 · Tỷ lệ 5%
- Yellow · Lv 2-4 · Tỷ lệ 30%
Kanto Route 9 Area
- Yellow · Lv 16-18 · Tỷ lệ 30%
Kanto Safari Zone Area 1 East
- Red · Lv 24 · Tỷ lệ 20%
- Blue · Lv 24 · Tỷ lệ 5%
- Yellow · Lv 21 · Tỷ lệ 20%
Kanto Safari Zone Area 2 North
- Red · Lv 22 · Tỷ lệ 20%
- Yellow · Lv 36 · Tỷ lệ 20%
Kanto Safari Zone Area 3 West
- Red · Lv 25 · Tỷ lệ 20%
- Blue · Lv 25 · Tỷ lệ 5%
- Yellow · Lv 29 · Tỷ lệ 20%
Kanto Safari Zone Middle
- Red · Lv 22 · Tỷ lệ 20%
- Yellow · Lv 14 · Tỷ lệ 20%
Thế hệ II
Johto Route 35 Area
- Gold · Lv 12 · Tỷ lệ 120%
- Silver · Lv 12 · Tỷ lệ 120%
- Crystal · Lv 12 · Tỷ lệ 90%
Johto Route 36 Area
- Gold · Lv 12 · Tỷ lệ 90%
- Silver · Lv 12 · Tỷ lệ 90%
National Park Area
- Crystal · Lv 12 · Tỷ lệ 60%
Thế hệ III
Kanto Route 3 Area
- Firered · Lv 6-7 · Tỷ lệ 14%
- Leafgreen · Lv 6 · Tỷ lệ 1%
Kanto Safari Zone Area 1 East
- Firered · Lv 24 · Tỷ lệ 20%
- Leafgreen · Lv 24 · Tỷ lệ 5%
Kanto Safari Zone Area 2 North
- Firered · Lv 30 · Tỷ lệ 20%
Kanto Safari Zone Area 3 West
- Firered · Lv 22 · Tỷ lệ 20%
- Leafgreen · Lv 30 · Tỷ lệ 5%
Kanto Safari Zone Middle
- Firered · Lv 22 · Tỷ lệ 20%
Thế hệ IV
Johto Route 35 Area
- Heartgold · Lv 12 · Tỷ lệ 30%
- Soulsilver · Lv 12 · Tỷ lệ 30%
Johto Route 36 Area
- Heartgold · Lv 12 · Tỷ lệ 30%
- Soulsilver · Lv 12-13 · Tỷ lệ 50%
Sinnoh Route 201 Area
- Diamond · Lv 2 · Tỷ lệ 2%
- Pearl · Lv 3 · Tỷ lệ 20%
- Platinum · Lv 2-3 · Tỷ lệ 11%
Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Dạng đặc biệt
Vật phẩm liên quan
Moon Stone
EN: Moon Stone
Makes certain species of POKéMON evolve.
Hiệu ứng: Evolves a Clefairy into Clefable, a Jigglypuff into Wigglytuff, a Munna into Musharna, a Nidorina into Nidoqueen, a Nidorino into Nidoking, or a Skitty into Delcatty.
Tiến hóa
Giai đoạn 1
#032
Nidoran M
Giai đoạn 2
#033
Nidorino
Yêu cầu: Lên cấp, Lv. 16