Thông tin Pokémon
#031 Nidoqueen
Chúng húc văng đối thủ bằng cơ thể bọc vảy cứng của mình. Loài Pokémon này mạnh nhất vào những lúc cần bảo vệ con nhỏ.
Nidoqueen là Pokémon hệ Độc, Đất.

Thông tin
Thế hệ: Thế hệ I
Chiều cao: 1.3 m
Cân nặng: 60.0 kg
Kỹ năng: Poison Point, Rivalry, Sheer Force
Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Chỉ số
Tương khắc phòng thủ
Sát thương nhận vào x4
Không có.
Sát thương nhận vào x2
Sát thương nhận vào x1
Sát thương nhận vào x1/2
Sát thương nhận vào x1/4
Miễn nhiễm x0
Chiêu thức
Bite
Bóng tốiCông: 60 · PP: 25 · Vật lý
An attack that may cause flinching.
Hiệu ứng: Has a 30% chance to make the target flinch.
Counter
Giác đấuCông: — · PP: 20 · Vật lý
Returns a physical blow double.
Hiệu ứng: Inflicts twice the damage the user received from the last physical hit it took.
Crunch
Bóng tốiCông: 80 · PP: 15 · Vật lý
An attack that may lower SPCL.DEF.
Hiệu ứng: Has a 20% chance to lower the target’s Defense by one stage.
Double Kick
Giác đấuCông: 30 · PP: 30 · Vật lý
A double kicking attack.
Hiệu ứng: Hits twice in one turn.
Earth Power
ĐấtCông: 90 · PP: 10 · Đặc biệt
The user makes the ground under the foe erupt with power. It may also lower the target’s Sp. Def.
Hiệu ứng: Has a 10% chance to lower the target’s Special Defense by one stage.
Flatter
Bóng tốiCông: — · PP: 15 · Trạng thái
Confuses the foe, but raises its SP. ATK.
Hiệu ứng: Raises the target’s Special Attack by one stage and confuses the target.
Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.
Khu vực xuất hiện
Chưa có dữ liệu khu vực.
Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Dạng đặc biệt
Vật phẩm liên quan
Moon Stone
EN: Moon Stone
Makes certain species of POKéMON evolve.
Hiệu ứng: Evolves a Clefairy into Clefable, a Jigglypuff into Wigglytuff, a Munna into Musharna, a Nidorina into Nidoqueen, a Nidorino into Nidoking, or a Skitty into Delcatty.
Tiến hóa
Giai đoạn 1
#029
Nidoran F
Giai đoạn 2
#030
Nidorina
Yêu cầu: Lên cấp, Lv. 16