Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#458 Mantyke

NướcBay

Không rõ có phải vì nhiệt độ nước biển thấp hay không mà Tamanta sống ở vùng Galar có vẻ di chuyển khá chậm chạp.

Mantyke là Pokémon hệ Nước, Bay.

Mantyke

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ IV

Chiều cao: 1.0 m

Cân nặng: 65.0 kg

Kỹ năng: Bơi nhanh, Water Absorb, Water Veil

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công20
Phòng thủ50
HP45
Tấn công đặc biệt60
Phòng thủ đặc biệt120
Tốc độ50

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Điện

Sát thương nhận vào x2

Đá

Sát thương nhận vào x1

ThườngCỏBăngĐộcBayTâm linhBóng maRồngBóng tốiTiên

Sát thương nhận vào x1/2

LửaNướcGiác đấuBọThép

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Đất

Chiêu thức

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Water Gun

Nước

Công: 40 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

Squirts water to attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Supersonic

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 4

Sound waves that cause confusion.

Hiệu ứng: Confuses the target.

Bubble

Nước

Công: 40 · PP: 30 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 5

An attack that may reduce SPEED.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to lower the target’s Speed by one stage.

Wing Attack

Bay

Công: 60 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 8

Strikes the target with wings.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Aerial Ace

Bay

Công: 60 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 9

An extremely speedy and unavoidable attack.

Hiệu ứng: Never misses.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ IV

Sinnoh Sea Route 223 Area

  • Diamond · Lv 30-45 · Tỷ lệ 10%
  • Pearl · Lv 30-45 · Tỷ lệ 10%
  • Platinum · Lv 30-40 · Tỷ lệ 10%

Sunyshore City Area

  • Diamond · Lv 30-45 · Tỷ lệ 10%
  • Pearl · Lv 30-45 · Tỷ lệ 10%
Thế hệ V

Undella Bay Area

  • Black · Lv 25-55 · Tỷ lệ 90%
  • White · Lv 25-55 · Tỷ lệ 90%
  • Black 2 · Lv 25-40 · Tỷ lệ 90%
  • White 2 · Lv 25-40 · Tỷ lệ 90%

Undella Town Area

  • Black · Lv 25-55 · Tỷ lệ 30%
  • White · Lv 25-55 · Tỷ lệ 30%

Unova Route 21 Area

  • Black 2 · Lv 30-45 · Tỷ lệ 30%
  • White 2 · Lv 30-45 · Tỷ lệ 30%
Thế hệ VI

Azure Bay Area

  • X · Lv 27 · Tỷ lệ 15%
  • Y · Lv 27 · Tỷ lệ 15%

Kalos Route 12 Area

  • X · Lv 27 · Tỷ lệ 15%
  • Y · Lv 27 · Tỷ lệ 15%

Shalour City Area

  • X · Lv 27 · Tỷ lệ 16%
  • Y · Lv 27 · Tỷ lệ 16%
Thế hệ VII

Hauoli City Beachfront

  • Ultra Sun · Lv 15-18 · Tỷ lệ 20%
  • Ultra Moon · Lv 15-18 · Tỷ lệ 20%

Kalae Bay Area

  • Ultra Sun · Lv 15-18 · Tỷ lệ 20%
  • Ultra Moon · Lv 15-18 · Tỷ lệ 20%

Melemele Sea Area

  • Ultra Sun · Lv 15-18 · Tỷ lệ 20%
  • Ultra Moon · Lv 15-18 · Tỷ lệ 20%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa