Thông tin Pokémon
#900 Kleavor
Sau khi tiến hóa, một phần cơ thể của Basagiri đã hóa thành đá do ảnh hưởng của các khoáng chất cực kỳ hiếm thấy trong khu vực núi lửa.
Kleavor là Pokémon hệ Bọ, Đá.

Thông tin
Thế hệ: Thế hệ VIII
Chiều cao: 1.8 m
Cân nặng: 89.0 kg
Kỹ năng: Sharpness, Sheer Force, Swarm
Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Chỉ số
Tương khắc phòng thủ
Sát thương nhận vào x4
Không có.
Sát thương nhận vào x2
Sát thương nhận vào x1
Sát thương nhận vào x1/2
Sát thương nhận vào x1/4
Không có.
Miễn nhiễm x0
Không có.
Chiêu thức
Leer
ThườngCông: — · PP: 30 · Trạng thái
Reduces the foe's DEFENSE.
Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.
Quick Attack
ThườngCông: 40 · PP: 30 · Vật lý
Lets the user get in the first hit.
Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.
Stone Axe
ĐáCông: 65 · PP: 15 · Vật lý
The user swings its stone axes at the target, aiming to land a critical hit. Stone splinters left behind by this attack continue to damage the target for several turns.
Fury Cutter
BọCông: 40 · PP: 20 · Vật lý
Successive hits raise power.
Hiệu ứng: Power doubles every turn this move is used in succession after the first, maxing out after five turns.
Silver Wind
BọCông: 60 · PP: 5 · Đặc biệt
A powdery attack that may raise abilities.
Hiệu ứng: Has a 10% chance to raise all of the user’s stats by one stage.
False Swipe
ThườngCông: 40 · PP: 40 · Vật lý
Leaves the foe with at least 1HP.
Hiệu ứng: Cannot lower the target’s HP below 1.
Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.
Khu vực xuất hiện
Chưa có dữ liệu khu vực.
Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Dạng đặc biệt
Vật phẩm liên quan
Metal Coat
EN: Metal Coat
A hold item that raises the power of STEEL-type moves.
Hiệu ứng: Held: Steel-Type moves from holder do 20% more damage.
Black Augurite
EN: Black Augurite