Thông tin Pokémon
#1010 Iron Leaves
Rất nhiều đặc điểm bên ngoài của Tetsunoisaha trùng khớp với những gì tạp chí chuyện tâm linh đã đề cập về hình dáng tương lai của Virizion.
Iron Leaves là Pokémon hệ Cỏ, Tâm linh.

Thông tin
Thế hệ: Thế hệ IX
Chiều cao: 1.5 m
Cân nặng: 125.0 kg
Kỹ năng: Quark Drive
Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Chỉ số
Tương khắc phòng thủ
Sát thương nhận vào x4
Sát thương nhận vào x2
Sát thương nhận vào x1
Sát thương nhận vào x1/2
Sát thương nhận vào x1/4
Không có.
Miễn nhiễm x0
Không có.
Chiêu thức
Helping Hand
ThườngCông: — · PP: 20 · Trạng thái
A move that boosts the power of the ally’s attack in a Double Battle.
Hiệu ứng: Ally’s next move inflicts half more damage.
Leer
ThườngCông: — · PP: 30 · Trạng thái
Reduces the foe's DEFENSE.
Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.
Quick Attack
ThườngCông: 40 · PP: 30 · Vật lý
Lets the user get in the first hit.
Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.
Work Up
ThườngCông: — · PP: 30 · Trạng thái
The user is roused, and its Attack and Sp. Atk stats increase.
Hiệu ứng: Raises the user’s Attack and Special Attack by one stage each.
Magical Leaf
CỏCông: 60 · PP: 20 · Đặc biệt
Attacks with a strange leaf that cannot be evaded.
Hiệu ứng: Never misses.
Retaliate
ThườngCông: 70 · PP: 5 · Vật lý
The user gets revenge for a fainted ally. If an ally fainted in the previous turn, this attack’s damage increases.
Hiệu ứng: Has double power if a friendly Pokémon fainted last turn.
Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.
Khu vực xuất hiện
Chưa có dữ liệu khu vực.
Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Dạng đặc biệt
Vật phẩm liên quan
Chưa có dữ liệu vật phẩm.
Gợi ý trang bị
Chỉ áp dụng cho Pokémon thuộc thế hệ 9.
Choice Band
EN: Choice Band
Tấn công vật lý cao, Choice Band tăng mạnh sát thương đòn vật lý.
Leftovers
EN: Leftovers
Chỉ số chống chịu tốt, Leftovers giúp hồi phục theo thời gian.
Tiến hóa
Giai đoạn 1
#1010
Iron Leaves