Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#992 Iron Hands

Giác đấuĐiện

Tetsunokaina rất giống một cyborg mà một tạp chí huyền bí đã đăng tải là có hình dáng phỏng theo một vận động viên nọ.

Iron Hands là Pokémon hệ Giác đấu, Điện.

Iron Hands

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ IX

Chiều cao: 1.8 m

Cân nặng: 380.7 kg

Kỹ năng: Quark Drive

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công140
Phòng thủ108
HP154
Tấn công đặc biệt50
Phòng thủ đặc biệt68
Tốc độ50

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

ĐấtTâm linhTiên

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcCỏBăngGiác đấuĐộcBayBóng maRồng

Sát thương nhận vào x1/2

ĐiệnBọĐáBóng tốiThép

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Arm Thrust

Giác đấu

Công: 15 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Straight-arm punches that strike the foe 2 to 5 times.

Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.

Focus Energy

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Raises the criti­ cal hit ratio.

Hiệu ứng: Increases the user’s chance to score a critical hit.

Sand Attack

Đất

Công: · PP: 15 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces accuracy by throwing sand.

Hiệu ứng: Lowers the target’s accuracy by one stage.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Fake Out

Thường

Công: 40 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 7

A 1st-turn, 1st-strike move that causes flinching.

Hiệu ứng: Can only be used as the first move after the user enters battle. Causes the target to flinch.

Whirlwind

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 14

Blows away the foe & ends battle.

Hiệu ứng: Immediately ends wild battles. Forces trainers to switch Pokémon.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Gợi ý trang bị

Chỉ áp dụng cho Pokémon thuộc thế hệ 9.

Choice Scarf

Choice Scarf

EN: Choice Scarf

Tốc độ chưa cao, Choice Scarf giúp tăng tốc để ra đòn trước.

Leftovers

Leftovers

EN: Leftovers

Chỉ số chống chịu tốt, Leftovers giúp hồi phục theo thời gian.

Tiến hóa

Giai đoạn 1

Iron Hands

#992

Iron Hands