Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#440 Happiny

Thường

Pinpuku bỏ một viên đá tròn màu trắng vào túi ở bụng. Nếu trở thành bạn thân, chúng sẽ cho bạn viên đá đó.

Happiny là Pokémon hệ Thường.

Happiny

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ IV

Chiều cao: 0.6 m

Cân nặng: 24.4 kg

Kỹ năng: Friend Guard, Natural Cure, Serene Grace

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công5
Phòng thủ5
HP100
Tấn công đặc biệt15
Phòng thủ đặc biệt65
Tốc độ30

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

Giác đấu

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBayTâm linhBọĐáRồngBóng tốiThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Không có.

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Bóng ma

Chiêu thức

Copycat

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

The user mimics the move used immediately before it. The move fails if no other move has been used yet.

Hiệu ứng: Uses the target’s last used move.

Minimize

Thường

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Heightens evasive­ ness.

Hiệu ứng: Raises the user’s evasion by two stages.

Pound

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Pounds with fore­ legs or tail.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Defense Curl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 4

Heightens the user's DEFENSE.

Hiệu ứng: Raises user’s Defense by one stage.

Fairy Wind

Tiên

Công: 40 · PP: 30 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 6

The user stirs up a fairy wind and strikes the target with it.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ IV

Hearthome City West Gate

  • Diamond · Lv 1 · Tỷ lệ 100%
  • Pearl · Lv 1 · Tỷ lệ 100%
Thế hệ V

Nacrene City West Gate

  • Black 2 · Lv 1 · Tỷ lệ 100%
  • White 2 · Lv 1 · Tỷ lệ 100%
Thế hệ VII

Alola Route 1 East

  • Ultra Sun · Lv 2-3 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 2-3 · Tỷ lệ 15%

Alola Route 1 South

  • Sun · Lv 10-13 · Tỷ lệ 30%
  • Moon · Lv 10-13 · Tỷ lệ 30%

Alola Route 1 West

  • Sun · Lv 3-5 · Tỷ lệ 15%
  • Moon · Lv 3-5 · Tỷ lệ 15%

Alola Route 4 Area

  • Sun · Lv 11-14 · Tỷ lệ 15%
  • Moon · Lv 11-14 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Sun · Lv 11-14 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 11-14 · Tỷ lệ 15%

Alola Route 6 North

  • Sun · Lv 14-17 · Tỷ lệ 15%
  • Moon · Lv 14-17 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Sun · Lv 14-17 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 14-17 · Tỷ lệ 15%

Alola Route 6 South

  • Sun · Lv 14-17 · Tỷ lệ 15%
  • Moon · Lv 14-17 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Sun · Lv 14-17 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 14-17 · Tỷ lệ 15%

Blush Mountain Area

  • Ultra Sun · Lv 29-32 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 29-32 · Tỷ lệ 15%

Hauoli City Shopping District

  • Sun · Lv 5-8 · Tỷ lệ 15%
  • Moon · Lv 5-8 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Sun · Lv 6-9 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 6-9 · Tỷ lệ 15%

Lush Jungle North

  • Ultra Sun · Lv 19-22 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 19-22 · Tỷ lệ 15%

Lush Jungle South

  • Sun · Lv 18-21 · Tỷ lệ 15%
  • Moon · Lv 18-21 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Sun · Lv 19-22 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 19-22 · Tỷ lệ 15%

Lush Jungle West

  • Ultra Sun · Lv 19-22 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 19-22 · Tỷ lệ 15%

Malie City Main

  • Sun · Lv 27 · Tỷ lệ 100%
  • Moon · Lv 27 · Tỷ lệ 100%

Mount Hokulani East

  • Ultra Sun · Lv 27-30 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 27-30 · Tỷ lệ 15%

Mount Hokulani West

  • Ultra Sun · Lv 27-30 · Tỷ lệ 30%
  • Ultra Moon · Lv 27-30 · Tỷ lệ 30%

Poni Grove Area

  • Ultra Sun · Lv 52-55 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 52-55 · Tỷ lệ 15%

Seaward Cave Area

  • Ultra Sun · Lv 9-12 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 9-12 · Tỷ lệ 15%

Wela Volcano Park Area

  • Ultra Sun · Lv 16-19 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 16-19 · Tỷ lệ 15%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Oval Stone

Oval Stone

EN: Oval Stone

A peculiar stone that makes certain species of Pokémon evolve. It is shaped like an egg.

Hiệu ứng: Level-up during Day on a Happiny: Holder evolves into Chansey.

Tiến hóa