Thông tin Pokémon
#590 Foongus
Có giả thuyết cho rằng người phát minh ra bóng chứa Pokémon rất thích Tamagetake, nhưng sự thật thế nào thì chưa rõ.
Foongus là Pokémon hệ Cỏ, Độc.

Thông tin
Thế hệ: Thế hệ V
Chiều cao: 0.2 m
Cân nặng: 1.0 kg
Kỹ năng: Effect Spore, Regenerator
Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Chỉ số
Tương khắc phòng thủ
Sát thương nhận vào x4
Không có.
Sát thương nhận vào x2
Sát thương nhận vào x1
Sát thương nhận vào x1/2
Sát thương nhận vào x1/4
Miễn nhiễm x0
Không có.
Chiêu thức
Absorb
CỏCông: 20 · PP: 25 · Đặc biệt
Steals 1/2 of the damage inflicted.
Hiệu ứng: Drains half the damage inflicted to heal the user.
Astonish
Bóng maCông: 30 · PP: 15 · Vật lý
An attack that may shock the foe into flinching.
Hiệu ứng: Has a 30% chance to make the target flinch.
Growth
ThườngCông: — · PP: 20 · Trạng thái
Raises the SPCL. ATK rating.
Hiệu ứng: Raises the user’s Attack and Special Attack by one stage.
Stun Spore
CỏCông: — · PP: 30 · Trạng thái
A move that may paralyze the foe.
Hiệu ứng: Paralyzes the target.
Bide
ThườngCông: — · PP: 10 · Vật lý
Waits 2-3 turns & hits back double.
Hiệu ứng: User waits for two turns, then hits back for twice the damage it took.
Mega Drain
CỏCông: 40 · PP: 15 · Đặc biệt
Steals 1/2 of the damage inflicted.
Hiệu ứng: Drains half the damage inflicted to heal the user.
Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.
Khu vực xuất hiện
Thế hệ V
Unova Route 10 Area
- Black · Lv 30-35 · Tỷ lệ 210%
- White · Lv 30-35 · Tỷ lệ 210%
Unova Route 10 Victory Road Gate
- Black · Lv 33-35 · Tỷ lệ 10%
- White · Lv 33-35 · Tỷ lệ 10%
Unova Route 6 Area
- Black · Lv 20-29 · Tỷ lệ 230%
- White · Lv 20-29 · Tỷ lệ 230%
- Black 2 · Lv 26-29 · Tỷ lệ 320%
- White 2 · Lv 26-29 · Tỷ lệ 320%
Unova Route 7 Area
- Black · Lv 27-33 · Tỷ lệ 20%
- White · Lv 27-33 · Tỷ lệ 20%
- Black 2 · Lv 33-36 · Tỷ lệ 210%
- White 2 · Lv 33-36 · Tỷ lệ 210%
Thế hệ VI
Kalos Route 15 Area
- X · Lv 34-35 · Tỷ lệ 40%
- Y · Lv 34-35 · Tỷ lệ 40%
Kalos Route 16 Area
- X · Lv 34-36 · Tỷ lệ 40%
- Y · Lv 34-36 · Tỷ lệ 40%
Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Dạng đặc biệt
Vật phẩm liên quan
Chưa có dữ liệu vật phẩm.
Tiến hóa
Giai đoạn 1
#590
Foongus
Giai đoạn 2
#591
Amoonguss
Yêu cầu: Lên cấp, Lv. 39