Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#621 Druddigon

Rồng

Lớp da màu đỏ trên mặt chúng cứng hơn cả đá. Loài này phục sẵn trong các hang hẹp và đột kích ngay chính diện con mồi.

Druddigon là Pokémon hệ Rồng.

Druddigon

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ V

Chiều cao: 1.6 m

Cân nặng: 139.0 kg

Kỹ năng: Mold Breaker, Rough Skin, Sheer Force

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công120
Phòng thủ90
HP77
Tấn công đặc biệt60
Phòng thủ đặc biệt90
Tốc độ48

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

BăngRồngTiên

Sát thương nhận vào x1

ThườngGiác đấuĐộcĐấtBayTâm linhBọĐáBóng maBóng tốiThép

Sát thương nhận vào x1/2

LửaNướcĐiệnCỏ

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Leer

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Scratch

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Scratches with sharp claws.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Bite

Bóng tối

Công: 60 · PP: 25 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 5

An attack that may cause flinching.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to make the target flinch.

Dragon Tail

Rồng

Công: 60 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 10

The user knocks away the target and drags out another Pokémon in its party. In the wild, the battle ends.

Hiệu ứng: Ends wild battles. Forces trainers to switch Pokémon.

Metal Claw

Thép

Công: 50 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 15

An attack that may up user's ATTACK.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to raise the user’s Attack by one stage.

Dragon Rage

Rồng

Công: · PP: 10 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 18

Always inflicts 40HP damage.

Hiệu ứng: Inflicts 40 points of damage.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ V

Dragonspiral Tower 1f

  • Black · Lv 30-33 · Tỷ lệ 30%
  • White · Lv 30-33 · Tỷ lệ 30%
  • Black 2 · Lv 56-58 · Tỷ lệ 30%
  • White 2 · Lv 56-58 · Tỷ lệ 30%

Dragonspiral Tower Entrance

  • Black · Lv 31-33 · Tỷ lệ 30%
  • White · Lv 31-33 · Tỷ lệ 30%
  • Black 2 · Lv 58 · Tỷ lệ 15%
  • White 2 · Lv 58 · Tỷ lệ 15%

Dragonspiral Tower Outside

  • Black · Lv 31-37 · Tỷ lệ 60%
  • White · Lv 31-37 · Tỷ lệ 60%
  • Black 2 · Lv 58-66 · Tỷ lệ 10%
  • White 2 · Lv 58-66 · Tỷ lệ 10%

Unova Victory Road 2 Unknown Area 77

  • Black 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 80%
  • White 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 80%

Unova Victory Road 2 Unknown Area 80

  • Black 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 80%
  • White 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 80%
Thế hệ VI

Kalos Victory Road Unknown Area 322

  • X · Lv 58-59 · Tỷ lệ 20%
  • Y · Lv 58-59 · Tỷ lệ 20%

Kalos Victory Road Unknown Area 324

  • X · Lv 58-59 · Tỷ lệ 20%
  • Y · Lv 58-59 · Tỷ lệ 20%

Kalos Victory Road Unknown Area 326

  • X · Lv 58-59 · Tỷ lệ 20%
  • Y · Lv 58-59 · Tỷ lệ 20%

Kalos Victory Road Unknown Area 328

  • X · Lv 58-59 · Tỷ lệ 20%
  • Y · Lv 58-59 · Tỷ lệ 20%
Thế hệ VII

Resolution Cave Area

  • Ultra Sun · Lv 56-59 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 56-59 · Tỷ lệ 15%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Giai đoạn 1

Druddigon

#621

Druddigon