Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#225 Delibird

BăngBay

Delibird chở thưc ăn cả ngày. Có chuyện kể rằng người bị lạc đã được cứu sống nhờ thức ăn của chúng.

Delibird là Pokémon hệ Băng, Bay.

Delibird

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ II

Chiều cao: 0.9 m

Cân nặng: 16.0 kg

Kỹ năng: Hustle, Insomnia, Vital Spirit

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công55
Phòng thủ45
HP45
Tấn công đặc biệt65
Phòng thủ đặc biệt45
Tốc độ75

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Đá

Sát thương nhận vào x2

LửaĐiệnThép

Sát thương nhận vào x1

ThườngNướcBăngGiác đấuĐộcBayTâm linhBóng maRồngBóng tốiTiên

Sát thương nhận vào x1/2

CỏBọ

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Đất

Chiêu thức

Present

Thường

Công: · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A bomb that may restore HP.

Hiệu ứng: Randomly inflicts damage with power from 40 to 120 or heals the target for 1/4 its max HP.

Drill Peck

Bay

Công: 80 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 25

A strong, spin­ ning-peck attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Acrobatics

Bay

Công: 55 · PP: 15 · Vật lý

Dùng TM

The user nimbly strikes the target. If the user is not holding an item, this attack inflicts massive damage.

Hiệu ứng: Has double power if the user has no held item.

Aerial Ace

Bay

Công: 60 · PP: 20 · Vật lý

Dùng TM

An extremely speedy and unavoidable attack.

Hiệu ứng: Never misses.

Agility

Tâm linh

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Dùng TM

Sharply increases the user's SPEED.

Hiệu ứng: Raises the user’s Speed by two stages.

Air Cutter

Bay

Công: 60 · PP: 25 · Đặc biệt

Dùng TM

Hacks with razorlike wind. High critical-hit ratio.

Hiệu ứng: Has an increased chance for a critical hit.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ II

Ice Path 1f

  • Silver · Lv 22 · Tỷ lệ 60%
  • Crystal · Lv 21-23 · Tỷ lệ 40%

Ice Path B1f

  • Silver · Lv 22 · Tỷ lệ 60%
  • Crystal · Lv 22-24 · Tỷ lệ 40%

Ice Path B2f

  • Silver · Lv 23 · Tỷ lệ 60%
  • Crystal · Lv 23-25 · Tỷ lệ 40%

Ice Path B3f

  • Silver · Lv 24 · Tỷ lệ 60%
  • Crystal · Lv 24-26 · Tỷ lệ 40%
Thế hệ III

Icefall Cave 1f

  • Firered · Lv 30 · Tỷ lệ 5%

Icefall Cave B1f

  • Firered · Lv 30 · Tỷ lệ 5%
Thế hệ IV

Ice Path 1f

  • Soulsilver · Lv 22 · Tỷ lệ 20%

Ice Path B1f

  • Soulsilver · Lv 22 · Tỷ lệ 20%

Ice Path B2f

  • Soulsilver · Lv 23 · Tỷ lệ 20%

Ice Path B3f

  • Soulsilver · Lv 23 · Tỷ lệ 20%

Sinnoh Route 216 Area

  • Diamond · Lv 32 · Tỷ lệ 40%
  • Pearl · Lv 32 · Tỷ lệ 40%

Sinnoh Route 217 Area

  • Platinum · Lv 32-33 · Tỷ lệ 40%
Thế hệ V

Giant Chasm Area

  • Black · Lv 48 · Tỷ lệ 10%
  • White · Lv 48 · Tỷ lệ 10%
  • Black 2 · Lv 47 · Tỷ lệ 5%
  • White 2 · Lv 47 · Tỷ lệ 5%

Giant Chasm Forest

  • Black 2 · Lv 44-49 · Tỷ lệ 10%
  • White 2 · Lv 44-49 · Tỷ lệ 10%

Giant Chasm Forest Cave

  • Black · Lv 58 · Tỷ lệ 10%
  • White · Lv 58 · Tỷ lệ 10%
  • Black 2 · Lv 44-49 · Tỷ lệ 10%
  • White 2 · Lv 44-49 · Tỷ lệ 10%

Giant Chasm Outside

  • Black 2 · Lv 44-49 · Tỷ lệ 10%
  • White 2 · Lv 44-49 · Tỷ lệ 10%

Unova Route 22 Area

  • Black 2 · Lv 39-44 · Tỷ lệ 10%
  • White 2 · Lv 39-44 · Tỷ lệ 10%
Thế hệ VI

Kalos Route 17 Area

  • X · Lv 38-40 · Tỷ lệ 40%
  • Y · Lv 38-40 · Tỷ lệ 40%
Thế hệ VII

Alola Route 3 North

  • Sun · Lv 9-12 · Tỷ lệ 10%
  • Moon · Lv 9-12 · Tỷ lệ 10%

Seaward Cave Area

  • Ultra Sun · Lv 9-18 · Tỷ lệ 30%
  • Ultra Moon · Lv 9-18 · Tỷ lệ 30%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Giai đoạn 1

Delibird

#225

Delibird