Thông tin Pokémon
#975 Cetitan
Harukujira lang thang quanh vành đai băng tuyết. Chúng bảo vệ cơ thể bằng lớp mỡ dày dưới da và cơ bắp săn chắc.
Cetitan là Pokémon hệ Băng.

Thông tin
Thế hệ: Thế hệ IX
Chiều cao: 4.5 m
Cân nặng: 700.0 kg
Kỹ năng: Sheer Force, Slush Rush, Thick Fat
Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Chỉ số
Tương khắc phòng thủ
Sát thương nhận vào x4
Không có.
Sát thương nhận vào x2
Sát thương nhận vào x1
Sát thương nhận vào x1/2
Sát thương nhận vào x1/4
Không có.
Miễn nhiễm x0
Không có.
Chiêu thức
Powder Snow
BăngCông: 40 · PP: 25 · Đặc biệt
An attack that may cause freezing.
Hiệu ứng: Has a 10% chance to freeze the target.
Tackle
ThườngCông: 40 · PP: 35 · Vật lý
A full-body charge attack.
Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.
Growl
ThườngCông: — · PP: 40 · Trạng thái
Reduces the foe's ATTACK.
Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.
Echoed Voice
ThườngCông: 40 · PP: 15 · Đặc biệt
The user attacks the target with an echoing voice. If this move is used every turn, it does greater damage.
Hiệu ứng: Power increases by 100% for each consecutive use by any friendly Pokémon, to a maximum of 200.
Ice Shard
BăngCông: 40 · PP: 30 · Vật lý
The user flash freezes chunks of ice and hurls them. This move always goes first.
Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.
Rest
Tâm linhCông: — · PP: 5 · Trạng thái
Sleep for 2 turns to fully recover.
Hiệu ứng: User sleeps for two turns, completely healing itself.
Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.
Khu vực xuất hiện
Chưa có dữ liệu khu vực.
Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Dạng đặc biệt
Vật phẩm liên quan
Ice Stone
EN: Ice Stone
A peculiar stone that can make certain species of Pokémon evolve. It has an unmistakable snowflake pattern.
Hiệu ứng: Evolves an Alola Sandshrew into Alola Sandslash or an Alola Vulpix into Alola Ninetales.
Gợi ý trang bị
Chỉ áp dụng cho Pokémon thuộc thế hệ 9.
Heavy Duty Boots
EN: Heavy Duty Boots
Thuộc hệ dễ chịu bẫy đá, Heavy-Duty Boots giảm sát thương khi vào sân.
Leftovers
EN: Leftovers
Chỉ số chống chịu tốt, Leftovers giúp hồi phục theo thời gian.
Tiến hóa
Giai đoạn 1
#974
Cetoddle