Thông tin Pokémon
#298 Azurill
Ruriri nảy như trái bóng cao su. Chúng phe phẩy chiếc đuôi để chiến đấu với những đối thủ lớn hơn mình.
Azurill là Pokémon hệ Thường, Tiên.

Thông tin
Thế hệ: Thế hệ III
Chiều cao: 0.2 m
Cân nặng: 2.0 kg
Kỹ năng: Huge Power, Sap Sipper, Thick Fat
Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Chỉ số
Tương khắc phòng thủ
Sát thương nhận vào x4
Không có.
Sát thương nhận vào x2
Sát thương nhận vào x1
Sát thương nhận vào x1/2
Sát thương nhận vào x1/4
Không có.
Miễn nhiễm x0
Chiêu thức
Splash
ThườngCông: — · PP: 40 · Trạng thái
Has no effect whatsoever.
Hiệu ứng: Does nothing.
Tail Whip
ThườngCông: — · PP: 30 · Trạng thái
Lowers the foe's DEFENSE.
Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.
Water Gun
NướcCông: 40 · PP: 25 · Đặc biệt
Squirts water to attack.
Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.
Helping Hand
ThườngCông: — · PP: 20 · Trạng thái
A move that boosts the power of the ally’s attack in a Double Battle.
Hiệu ứng: Ally’s next move inflicts half more damage.
Water Sport
NướcCông: — · PP: 15 · Trạng thái
The user becomes soaked to raise resistance to fire.
Hiệu ứng: Halves all Fire-type damage.
Bubble Beam
NướcCông: 65 · PP: 20 · Đặc biệt
An attack that may lower SPEED.
Hiệu ứng: Has a 10% chance to lower the target’s Speed by one stage.
Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.
Khu vực xuất hiện
Thế hệ IV
Great Marsh Area 1
- Diamond · Lv 24 · Tỷ lệ 1%
- Pearl · Lv 24 · Tỷ lệ 1%
Great Marsh Area 2
- Diamond · Lv 24 · Tỷ lệ 1%
- Pearl · Lv 24 · Tỷ lệ 1%
Great Marsh Area 3
- Diamond · Lv 22 · Tỷ lệ 1%
- Pearl · Lv 22 · Tỷ lệ 1%
Great Marsh Area 4
- Diamond · Lv 22 · Tỷ lệ 1%
- Pearl · Lv 22 · Tỷ lệ 1%
Great Marsh Area 5
- Diamond · Lv 20 · Tỷ lệ 21%
- Pearl · Lv 20 · Tỷ lệ 21%
Great Marsh Area 6
- Diamond · Lv 20 · Tỷ lệ 1%
- Pearl · Lv 20 · Tỷ lệ 1%
Thế hệ V
Floccesy Ranch Inner
- Black 2 · Lv 5-15 · Tỷ lệ 50%
- White 2 · Lv 5-15 · Tỷ lệ 50%
Floccesy Ranch Outer
- Black 2 · Lv 5-15 · Tỷ lệ 30%
- White 2 · Lv 5-15 · Tỷ lệ 30%
Unova Route 20 Area
- Black 2 · Lv 5-15 · Tỷ lệ 30%
- White 2 · Lv 5-15 · Tỷ lệ 30%
Thế hệ VI
Kalos Route 22 Area
- X · Lv 6-7 · Tỷ lệ 20%
- Y · Lv 6-7 · Tỷ lệ 20%
Kalos Route 3 Area
- X · Lv 5 · Tỷ lệ 10%
- Y · Lv 5 · Tỷ lệ 10%
Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.
Dạng đặc biệt
Vật phẩm liên quan
Chưa có dữ liệu vật phẩm.
Tiến hóa
Giai đoạn 1
#298
Azurill
Giai đoạn 2
#183
Marill
Yêu cầu: Lên cấp, Thân mật ≥ 160
Giai đoạn 3
#184
Azumarill
Yêu cầu: Lên cấp, Lv. 18