Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#531 Audino

Thường

Loài Pokémon này sử dụng các tua xúc giác ở tai để nhận biết cảm xúc của đối phương, hoặc để xác định thời gian nở của trứng.

Audino là Pokémon hệ Thường.

Audino

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ V

Chiều cao: 1.1 m

Cân nặng: 31.0 kg

Kỹ năng: Healer, Klutz, Regenerator

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP103
Tấn công60
Phòng thủ86
Tấn công đặc biệt60
Phòng thủ đặc biệt86
Tốc độ50

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

Giác đấu

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBayTâm linhBọĐáRồngBóng tốiThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Không có.

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Bóng ma

Chiêu thức

Play Nice

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

The user and the target become friends, and the target loses its will to fight. This lowers the target’s Attack stat.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.

Pound

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Pounds with fore­ legs or tail.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Disarming Voice

Tiên

Công: 40 · PP: 15 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 4

Letting out a charming cry, the user does emotional damage to opposing Pokémon. This attack never misses.

Hiệu ứng: Never misses.

Baby Doll Eyes

Tiên

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 9

The user stares at the target with its baby-doll eyes, which lowers its Attack stat. This move always goes first.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.

Refresh

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 9

Heals poisoning, paralysis, or a burn.

Hiệu ứng: Cleanses the user of a burn, paralysis, or poison.

Helping Hand

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 12

A move that boosts the power of the ally’s attack in a Double Battle.

Hiệu ứng: Ally’s next move inflicts half more damage.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ V

Abundant Shrine Area

  • Black · Lv 47-50 · Tỷ lệ 75%
  • White · Lv 47-50 · Tỷ lệ 75%
  • Black 2 · Lv 33-36 · Tỷ lệ 80%
  • White 2 · Lv 33-36 · Tỷ lệ 75%

Castelia City Area

  • Black 2 · Lv 15-18 · Tỷ lệ 90%
  • White 2 · Lv 15-18 · Tỷ lệ 90%

Cold Storage Area

  • Black · Lv 20-23 · Tỷ lệ 90%
  • White · Lv 20-23 · Tỷ lệ 90%

Dragonspiral Tower Entrance

  • Black · Lv 30-33 · Tỷ lệ 90%
  • White · Lv 30-33 · Tỷ lệ 90%
  • Black 2 · Lv 55-58 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 55-58 · Tỷ lệ 85%

Dragonspiral Tower Outside

  • Black · Lv 30-33 · Tỷ lệ 90%
  • White · Lv 30-33 · Tỷ lệ 90%
  • Black 2 · Lv 55-57 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 55-57 · Tỷ lệ 85%

Dreamyard Area

  • Black · Lv 8-11 · Tỷ lệ 95%
  • White · Lv 8-11 · Tỷ lệ 95%
  • Black 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 75%
  • White 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 75%

Floccesy Ranch Inner

  • Black 2 · Lv 4-7 · Tỷ lệ 90%
  • White 2 · Lv 4-7 · Tỷ lệ 90%

Giant Chasm Forest

  • Black · Lv 52-55 · Tỷ lệ 85%
  • White · Lv 52-55 · Tỷ lệ 85%
  • Black 2 · Lv 44-47 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 44-47 · Tỷ lệ 85%

Giant Chasm Forest Cave

  • Black 2 · Lv 44-47 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 44-47 · Tỷ lệ 85%

Giant Chasm Outside

  • Black · Lv 47-50 · Tỷ lệ 80%
  • White · Lv 47-50 · Tỷ lệ 80%
  • Black 2 · Lv 44-47 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 44-47 · Tỷ lệ 85%

Lostlorn Forest Area

  • Black · Lv 19-21 · Tỷ lệ 45%
  • White · Lv 19-21 · Tỷ lệ 45%
  • Black 2 · Lv 21-23 · Tỷ lệ 40%
  • White 2 · Lv 21-23 · Tỷ lệ 40%

Nature Sanctuary Area

  • Black 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 85%

P2 Laboratory Area

  • Black · Lv 28-31 · Tỷ lệ 95%
  • White · Lv 28-31 · Tỷ lệ 95%
  • Black 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 85%

Pinwheel Forest Inside

  • Black · Lv 14-17 · Tỷ lệ 65%
  • White · Lv 14-17 · Tỷ lệ 65%
  • Black 2 · Lv 54-64 · Tỷ lệ 55%
  • White 2 · Lv 54-57 · Tỷ lệ 55%

Pinwheel Forest Outside

  • Black · Lv 12-15 · Tỷ lệ 95%
  • White · Lv 12-15 · Tỷ lệ 95%
  • Black 2 · Lv 54-57 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 54-57 · Tỷ lệ 85%

Reversal Mountain Unknown Area 48

  • Black 2 · Lv 31-34 · Tỷ lệ 100%
  • White 2 · Lv 31-34 · Tỷ lệ 100%

Unova Route 1 Area

  • Black · Lv 2-4 · Tỷ lệ 100%
  • White · Lv 2-4 · Tỷ lệ 100%
  • Black 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 80%
  • White 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 80%

Unova Route 10 Area

  • Black · Lv 33-36 · Tỷ lệ 80%
  • White · Lv 33-36 · Tỷ lệ 80%

Unova Route 10 Victory Road Gate

  • Black · Lv 33-36 · Tỷ lệ 80%
  • White · Lv 33-36 · Tỷ lệ 80%

Unova Route 11 Area

  • Black · Lv 47-50 · Tỷ lệ 85%
  • White · Lv 47-50 · Tỷ lệ 85%
  • Black 2 · Lv 36-39 · Tỷ lệ 80%
  • White 2 · Lv 36-39 · Tỷ lệ 80%

Unova Route 12 Area

  • Black · Lv 47-50 · Tỷ lệ 70%
  • White · Lv 47-50 · Tỷ lệ 70%
  • Black 2 · Lv 35-37 · Tỷ lệ 60%
  • White 2 · Lv 35-37 · Tỷ lệ 60%

Unova Route 13 Area

  • Black · Lv 47-50 · Tỷ lệ 80%
  • White · Lv 47-50 · Tỷ lệ 80%
  • Black 2 · Lv 34-37 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 34-37 · Tỷ lệ 85%

Unova Route 14 Area

  • Black · Lv 47-50 · Tỷ lệ 85%
  • White · Lv 47-50 · Tỷ lệ 85%
  • Black 2 · Lv 33-36 · Tỷ lệ 90%
  • White 2 · Lv 33-36 · Tỷ lệ 90%

Unova Route 15 Area

  • Black · Lv 47-50 · Tỷ lệ 75%
  • White · Lv 47-50 · Tỷ lệ 75%
  • Black 2 · Lv 54-57 · Tỷ lệ 75%
  • White 2 · Lv 54-57 · Tỷ lệ 75%

Unova Route 16 Area

  • Black · Lv 19-22 · Tỷ lệ 85%
  • White · Lv 19-22 · Tỷ lệ 85%
  • Black 2 · Lv 21-24 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 21-24 · Tỷ lệ 85%

Unova Route 18 Area

  • Black · Lv 28-31 · Tỷ lệ 95%
  • White · Lv 28-31 · Tỷ lệ 95%
  • Black 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 85%

Unova Route 2 Area

  • Black · Lv 4-7 · Tỷ lệ 100%
  • White · Lv 4-7 · Tỷ lệ 100%
  • Black 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 75%
  • White 2 · Lv 56-59 · Tỷ lệ 75%

Unova Route 20 Area

  • Black 2 · Lv 2-4 · Tỷ lệ 90%
  • White 2 · Lv 2-4 · Tỷ lệ 90%

Unova Route 22 Area

  • Black 2 · Lv 39-42 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 39-42 · Tỷ lệ 85%

Unova Route 23 Area

  • Black 2 · Lv 48-51 · Tỷ lệ 80%
  • White 2 · Lv 48-51 · Tỷ lệ 80%

Unova Route 3 Area

  • Black · Lv 8-11 · Tỷ lệ 100%
  • White · Lv 8-11 · Tỷ lệ 100%
  • Black 2 · Lv 55-58 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 55-58 · Tỷ lệ 85%

Unova Route 5 Area

  • Black · Lv 19-22 · Tỷ lệ 85%
  • White · Lv 19-22 · Tỷ lệ 85%
  • Black 2 · Lv 21-24 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 21-24 · Tỷ lệ 85%

Unova Route 6 Area

  • Black · Lv 22-25 · Tỷ lệ 75%
  • White · Lv 22-25 · Tỷ lệ 75%
  • Black 2 · Lv 23-25 · Tỷ lệ 50%
  • White 2 · Lv 23-25 · Tỷ lệ 50%

Unova Route 7 Area

  • Black · Lv 26-29 · Tỷ lệ 90%
  • White · Lv 26-29 · Tỷ lệ 90%
  • Black 2 · Lv 30-33 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 30-33 · Tỷ lệ 85%

Unova Route 9 Area

  • Black · Lv 31-34 · Tỷ lệ 80%
  • White · Lv 31-34 · Tỷ lệ 80%
  • Black 2 · Lv 37-40 · Tỷ lệ 80%
  • White 2 · Lv 37-40 · Tỷ lệ 80%

Unova Victory Road 2 Unknown Area 72

  • Black 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 80%
  • White 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 80%

Unova Victory Road 2 Unknown Area 73

  • Black 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 85%

Unova Victory Road 2 Unknown Area 76

  • Black 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 95%
  • White 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 95%

Unova Victory Road 2 Unknown Area 79

  • Black 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 85%
  • White 2 · Lv 47-50 · Tỷ lệ 85%

Village Bridge Area

  • Black · Lv 47-50 · Tỷ lệ 90%
  • White · Lv 47-50 · Tỷ lệ 90%
  • Black 2 · Lv 36-39 · Tỷ lệ 75%
  • White 2 · Lv 36-39 · Tỷ lệ 75%

Virbank Complex Inner

  • Black 2 · Lv 10-13 · Tỷ lệ 100%
  • White 2 · Lv 10-13 · Tỷ lệ 100%

Virbank Complex Outer

  • Black 2 · Lv 10-13 · Tỷ lệ 100%
  • White 2 · Lv 10-13 · Tỷ lệ 100%
Thế hệ VII

Ultra Space Wilds Crag

  • Ultra Sun · Lv 60 · Tỷ lệ 15%
  • Ultra Moon · Lv 60 · Tỷ lệ 15%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Giai đoạn 1

Audino

#531

Audino