Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#063 Abra

Tâm linh

Chúng có thể sử dụng nhiều loại sức mạnh tâm linh ngay trong lúc ngủ. Vì thế, không tài nào đoán được liệu chúng đang ngủ hay thức.

Abra là Pokémon hệ Tâm linh.

Abra

Thông tin

Thế hệ: Thế hệ I

Chiều cao: 0.9 m

Cân nặng: 19.5 kg

Kỹ năng: Tập trung, Magic Guard, Synchronize

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công20
Phòng thủ15
HP25
Tấn công đặc biệt105
Phòng thủ đặc biệt55
Tốc độ90

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

BọBóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBayĐáRồngThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Giác đấuTâm linh

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Teleport

Tâm linh

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

A move for fleeing from battle.

Hiệu ứng: Immediately ends wild battles. No effect otherwise.

Attract

Thường

Công: · PP: 15 · Trạng thái

Dùng TM

Makes the opposite gender infatuated.

Hiệu ứng: Target falls in love if it has the opposite gender, and has a 50% chance to refuse attacking the user.

Bide

Thường

Công: · PP: 10 · Vật lý

Dùng TM

Waits 2-3 turns & hits back double.

Hiệu ứng: User waits for two turns, then hits back for twice the damage it took.

Body Slam

Thường

Công: 85 · PP: 15 · Vật lý

Dùng TM

An attack that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.

Calm Mind

Tâm linh

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Dùng TM

Raises SP. ATK and SP. DEF by focusing the mind.

Hiệu ứng: Raises the user’s Special Attack and Special Defense by one stage.

Captivate

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Dùng TM

If it is the opposite gender of the user, the foe is charmed into sharply lowering its Sp. Atk stat.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Special Attack by two stages if it’s the opposite gender.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Thế hệ I

Kanto Route 24 Area

  • Red · Lv 8-12 · Tỷ lệ 15%
  • Blue · Lv 8-12 · Tỷ lệ 15%

Kanto Route 25 Area

  • Red · Lv 10-12 · Tỷ lệ 15%
  • Blue · Lv 10-12 · Tỷ lệ 15%

Kanto Route 5 Area

  • Yellow · Lv 7 · Tỷ lệ 15%

Kanto Route 6 Area

  • Yellow · Lv 7 · Tỷ lệ 15%

Kanto Route 7 Area

  • Yellow · Lv 15-26 · Tỷ lệ 25%

Kanto Route 8 Area

  • Yellow · Lv 15-19 · Tỷ lệ 20%
Thế hệ II

Johto Route 34 Area

  • Gold · Lv 10 · Tỷ lệ 10%
  • Silver · Lv 10 · Tỷ lệ 10%
  • Crystal · Lv 10 · Tỷ lệ 30%

Johto Route 35 Area

  • Gold · Lv 10 · Tỷ lệ 30%
  • Silver · Lv 10 · Tỷ lệ 30%
  • Crystal · Lv 10 · Tỷ lệ 30%

Kanto Route 24 Area

  • Gold · Lv 9 · Tỷ lệ 60%
  • Silver · Lv 9 · Tỷ lệ 60%
  • Crystal · Lv 12 · Tỷ lệ 30%

Kanto Route 25 Area

  • Gold · Lv 9 · Tỷ lệ 30%
  • Silver · Lv 9 · Tỷ lệ 30%

Kanto Route 5 Area

  • Gold · Lv 12-14 · Tỷ lệ 30%
  • Silver · Lv 12-14 · Tỷ lệ 30%
  • Crystal · Lv 12-14 · Tỷ lệ 45%

Kanto Route 6 Area

  • Gold · Lv 12-14 · Tỷ lệ 30%
  • Silver · Lv 12-14 · Tỷ lệ 30%

Kanto Route 7 Area

  • Crystal · Lv 16 · Tỷ lệ 15%

Kanto Route 8 Area

  • Gold · Lv 15 · Tỷ lệ 60%
  • Silver · Lv 15 · Tỷ lệ 60%
  • Crystal · Lv 16 · Tỷ lệ 60%
Thế hệ III

Granite Cave 1f

  • Ruby · Lv 8 · Tỷ lệ 10%
  • Sapphire · Lv 8 · Tỷ lệ 10%
  • Emerald · Lv 8 · Tỷ lệ 10%

Granite Cave 1fsmall Room

  • Ruby · Lv 8 · Tỷ lệ 10%
  • Sapphire · Lv 8 · Tỷ lệ 10%
  • Emerald · Lv 8 · Tỷ lệ 10%

Granite Cave B1f

  • Ruby · Lv 9 · Tỷ lệ 10%
  • Sapphire · Lv 9 · Tỷ lệ 10%
  • Emerald · Lv 9 · Tỷ lệ 10%

Granite Cave B2f

  • Ruby · Lv 10 · Tỷ lệ 10%
  • Sapphire · Lv 10 · Tỷ lệ 10%
  • Emerald · Lv 10 · Tỷ lệ 10%

Hoenn Route 116 Area

  • Emerald · Lv 7 · Tỷ lệ 10%

Kanto Route 24 Area

  • Firered · Lv 8-12 · Tỷ lệ 15%
  • Leafgreen · Lv 8-12 · Tỷ lệ 15%

Kanto Route 25 Area

  • Firered · Lv 9-13 · Tỷ lệ 15%
  • Leafgreen · Lv 9-13 · Tỷ lệ 15%
Thế hệ IV

Johto Route 34 Area

  • Heartgold · Lv 10 · Tỷ lệ 10%
  • Soulsilver · Lv 10 · Tỷ lệ 10%

Johto Route 35 Area

  • Heartgold · Lv 10 · Tỷ lệ 10%
  • Soulsilver · Lv 10 · Tỷ lệ 10%

Johto Safari Zone Zone Plains

  • Heartgold · Lv 15-17 · Tỷ lệ 90%
  • Soulsilver · Lv 15-17 · Tỷ lệ 90%

Kanto Route 24 Area

  • Heartgold · Lv 9 · Tỷ lệ 20%
  • Soulsilver · Lv 9 · Tỷ lệ 20%

Kanto Route 25 Area

  • Heartgold · Lv 9 · Tỷ lệ 10%
  • Soulsilver · Lv 9 · Tỷ lệ 10%

Kanto Route 5 Area

  • Heartgold · Lv 12-14 · Tỷ lệ 10%
  • Soulsilver · Lv 12-14 · Tỷ lệ 10%

Kanto Route 6 Area

  • Heartgold · Lv 12-14 · Tỷ lệ 10%
  • Soulsilver · Lv 12-14 · Tỷ lệ 10%

Kanto Route 8 Area

  • Heartgold · Lv 15 · Tỷ lệ 20%
  • Soulsilver · Lv 15 · Tỷ lệ 20%

Sinnoh Route 203 Area

  • Diamond · Lv 4-5 · Tỷ lệ 15%
  • Pearl · Lv 4-5 · Tỷ lệ 15%
  • Platinum · Lv 4-5 · Tỷ lệ 15%

Sinnoh Route 215 Area

  • Diamond · Lv 20 · Tỷ lệ 10%
  • Pearl · Lv 20 · Tỷ lệ 10%
  • Platinum · Lv 19 · Tỷ lệ 10%
Thế hệ VI

Kalos Route 5 Area

  • X · Lv 10 · Tỷ lệ 10%
  • Y · Lv 10 · Tỷ lệ 10%
Thế hệ VII

Alola Route 2 South

  • Sun · Lv 7-10 · Tỷ lệ 20%
  • Moon · Lv 7-10 · Tỷ lệ 20%
  • Ultra Sun · Lv 6-9 · Tỷ lệ 10%
  • Ultra Moon · Lv 6-9 · Tỷ lệ 10%

Hauoli City Shopping District

  • Sun · Lv 5-8 · Tỷ lệ 25%
  • Moon · Lv 5-8 · Tỷ lệ 25%
  • Ultra Sun · Lv 6-9 · Tỷ lệ 20%
  • Ultra Moon · Lv 6-9 · Tỷ lệ 20%

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa