Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Will-O-Wisp

Status utility để cắt sát thương vật lý và mở cửa cho những core balance giữ nhịp an toàn hơn.

Thông tin chiêu thức

Lửastatus

Sức mạnh: -

Chính xác: 85

PP: 15

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Charizard

Charizard

LửaBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Charizard được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Flying, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Ninetales

Ninetales

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Ninetales được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire, ưu tiên khai thác Drought để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Arcanine

Arcanine

Lửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Arcanine được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Gengar

Gengar

Bóng maĐộc
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gengar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Poison, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Flareon

Flareon

Lửa
SweeperHỗ trợSetup

Flareon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Typhlosion

Typhlosion

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Typhlosion được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Houndoom

Houndoom

Bóng tốiLửa
Hỗ trợSetupKhắc meta

Houndoom được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Fire, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Gardevoir

Gardevoir

Tâm linhTiên
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gardevoir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Trace để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Sableye

Sableye

Bóng tốiBóng ma
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Sableye được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Ghost, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Camerupt

Camerupt

LửaĐất
Hỗ trợ

Camerupt được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Fire / Ground, ưu tiên khai thác Anger Point để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Torkoal

Torkoal

Lửa
Hỗ trợSetup

Torkoal được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Drought để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Altaria

Altaria

RồngBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Altaria được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Flying, ưu tiên khai thác Cloud Nine để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Banette

Banette

Bóng ma
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Banette được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Absol

Absol

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Absol được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Justified để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Infernape

Infernape

LửaGiác đấu
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Infernape được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Fighting, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Spiritomb

Spiritomb

Bóng maBóng tối
Hỗ trợSetupKhắc meta

Spiritomb được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Dark, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Gallade

Gallade

Tâm linhGiác đấu
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gallade được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fighting, ưu tiên khai thác Justified để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Froslass

Froslass

BăngBóng ma
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Froslass được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice / Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom

Rotom

ĐiệnBóng ma
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Ghost, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Heat

Rotom Heat

ĐiệnLửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Heat được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Fire, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Wash

Rotom Wash

ĐiệnNước
PivotHỗ trợKiểm soát tốc độ

Rotom-Wash là pivot giữ nhịp cực ổn định cho roster mở rộng, vừa check Ground/Flying vừa mở line đưa breaker vào sân bằng Volt Switch.

Thế hệ IV

Rotom Frost

Rotom Frost

ĐiệnBăng
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Frost được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Ice, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Fan

Rotom Fan

ĐiệnBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Fan được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Flying, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Mow

Rotom Mow

ĐiệnCỏ
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Mow được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Grass, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Emboar

Emboar

LửaGiác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Emboar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Fighting, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Simisear

Simisear

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Simisear được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Cofagrigus

Cofagrigus

Bóng ma
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Cofagrigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Mummy để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Chandelure

Chandelure

Bóng maLửa
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Chandelure được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Fire, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Volcarona

Volcarona

BọLửa
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Volcarona được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Bug / Fire, ưu tiên khai thác Flame Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Delphox

Delphox

LửaTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Delphox được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Talonflame

Talonflame

LửaBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Talonflame được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Flying, ưu tiên khai thác Flame Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Trevenant

Trevenant

Bóng maCỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Trevenant được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Grass, ưu tiên khai thác Frisk để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Gourgeist

Gourgeist

EN: Gourgeist Average

Bóng maCỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Gourgeist được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Grass, ưu tiên khai thác Frisk để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Incineroar

Incineroar

LửaBóng tối
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Incineroar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Dark, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Salazzle

Salazzle

ĐộcLửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Salazzle được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Fire, ưu tiên khai thác Corrosion để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Mimikyu Disguised

Mimikyu Disguised

Bóng maTiên
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Mimikyu Disguised được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Fairy, ưu tiên khai thác Disguise để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Hisuian Arcanine

Hisuian Arcanine

EN: Arcanine Hisui

LửaĐá
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Hisuian Arcanine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Rock, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Hisuian Typhlosion

Hisuian Typhlosion

EN: Typhlosion Hisui

LửaBóng ma
SweeperHỗ trợSetup

Hisuian Typhlosion được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Zoroark

Hisuian Zoroark

EN: Zoroark Hisui

ThườngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Ghost, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Polteageist

Polteageist

Bóng ma
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Polteageist được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Runerigus

Runerigus

ĐấtBóng ma
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Runerigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác Wandering Spirit để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Dragapult

Dragapult

RồngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Dragapult được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Ghost, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Paldean Tauros (Blaze Breed)

Paldean Tauros (Blaze Breed)

EN: Tauros Paldea Blaze Breed

Giác đấuLửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Paldean Tauros (Blaze Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting / Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Skeledirge

Skeledirge

LửaBóng ma
Hỗ trợKhắc meta

Skeledirge được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Unaware để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Armarouge

Armarouge

LửaTâm linh
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Armarouge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Ceruledge

Ceruledge

LửaBóng ma
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Ceruledge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Scovillain

Scovillain

CỏLửa
Hỗ trợ

Scovillain được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Grass / Fire, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.