Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Sucker Punch

Priority dark mạnh để Kingambit và những cleaner cuối trận giữ áp lực revenge ngay cả khi chưa nhanh hơn.

Thông tin chiêu thức

Bóng tốiphysical

Sức mạnh: 70

Chính xác: 100

PP: 5

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Arbok

Arbok

Độc
PivotHỗ trợKhắc meta

Arbok được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Poison, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Victreebel

Victreebel

CỏĐộc
Hỗ trợSetupKhắc meta

Victreebel được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Poison, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Kangaskhan

Kangaskhan

Thường
Hỗ trợ

Kangaskhan được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Ariados

Ariados

BọĐộc
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Ariados được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Poison, ưu tiên khai thác Insomnia để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Umbreon

Umbreon

Bóng tối
Kiểm soát tốc độWallHỗ trợSetupKhắc meta

Umbreon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Tập trung để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Houndoom

Houndoom

Bóng tốiLửa
Hỗ trợSetupKhắc meta

Houndoom được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Fire, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Absol

Absol

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Absol được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Justified để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Spiritomb

Spiritomb

Bóng maBóng tối
Hỗ trợSetupKhắc meta

Spiritomb được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Dark, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Toxicroak

Toxicroak

ĐộcGiác đấu
Hỗ trợSetupKhắc meta

Toxicroak được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Fighting, ưu tiên khai thác Anticipation để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Froslass

Froslass

BăngBóng ma
Kiểm soát tốc độHỗ trợKhắc meta

Froslass được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Ice / Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom

Rotom

ĐiệnBóng ma
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Ghost, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Heat

Rotom Heat

ĐiệnLửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Heat được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Fire, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Frost

Rotom Frost

ĐiệnBăng
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Frost được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Ice, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Fan

Rotom Fan

ĐiệnBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Fan được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Flying, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rotom Mow

Rotom Mow

ĐiệnCỏ
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Rotom Mow được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Grass, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Emboar

Emboar

LửaGiác đấu
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Emboar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Fighting, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Liepard

Liepard

Bóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Liepard được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Stunfisk

Stunfisk

ĐấtĐiện
Kiểm soát tốc độHỗ trợ

Stunfisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ với hệ Ground / Electric, ưu tiên khai thác Limber để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Furfrou

Furfrou

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợ

Furfrou được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Fur Coat để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Meowstic (Male)

Meowstic (Male)

EN: Meowstic Male

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Meowstic (Male) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Prankster để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Meowstic (Female)

Meowstic (Female)

EN: Meowstic Female

Tâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Meowstic (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Trevenant

Trevenant

Bóng maCỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Trevenant được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost / Grass, ưu tiên khai thác Frisk để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Midday Form)

Lycanroc (Midday Form)

EN: Lycanroc Midday

Đá
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Midday Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Keen Eye để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Dusk Form)

Lycanroc (Dusk Form)

EN: Lycanroc Dusk

Đá
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Dusk Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Tough Claws để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Samurott

Hisuian Samurott

EN: Samurott Hisui

NướcBóng tối
PivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Samurott được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Sharpness để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Galarian Stunfisk

Galarian Stunfisk

EN: Stunfisk Galar

ĐấtThép
Kiểm soát tốc độHỗ trợ

Galarian Stunfisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ với hệ Ground / Steel, ưu tiên khai thác Mimicry để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Polteageist

Polteageist

Bóng ma
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Polteageist được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ghost, ưu tiên khai thác Cursed Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Mr Rime

Mr Rime

BăngTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Mr Rime được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice / Psychic, ưu tiên khai thác Ice Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Dragapult

Dragapult

RồngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Dragapult được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Ghost, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Bellibolt

Bellibolt

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợ

Bellibolt được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Electric, ưu tiên khai thác Damp để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Kingambit

Kingambit

Bóng tốiThép
SetupSweeperKhắc meta

Kingambit là finisher cuối trận rất rõ ràng cho vertical mở rộng, đưa Builder đến gần hơn với flow chip rồi đóng game bằng priority và Swords Dance.

Thế hệ IX

Hydrapple

Hydrapple

CỏRồng
SweeperPivotHỗ trợSetup

Hydrapple được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.