Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Outrage

Hits every turn for 2-3 turns, then confuses the user.

Thông tin chiêu thức

Rồngphysical

Sức mạnh: 120

Chính xác: 100

PP: 10

Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Venusaur

Venusaur

CỏĐộc
Hỗ trợSetupKhắc meta

Venusaur được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Poison, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Charizard

Charizard

LửaBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Charizard được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Flying, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Blastoise

Blastoise

Nước
PivotHỗ trợSetup

Blastoise được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Rain Dish để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Beedrill

Beedrill

BọĐộc
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Beedrill được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Poison, ưu tiên khai thác Sniper để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Arcanine

Arcanine

Lửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Arcanine được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Kangaskhan

Kangaskhan

Thường
Hỗ trợ

Kangaskhan được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Pinsir

Pinsir

Bọ
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Pinsir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Tauros

Tauros

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợ

Tauros được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Gyarados

Gyarados

NướcBay
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Gyarados được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Flying, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Snorlax

Snorlax

Thường
WallHỗ trợKhắc meta

Snorlax được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Meganium

Meganium

Cỏ
Hỗ trợSetupKhắc meta

Meganium được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Leaf Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Feraligatr

Feraligatr

Nước
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Feraligatr được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Sheer Force để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Ampharos

Ampharos

Điện
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Ampharos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Plus để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Tyranitar

Tyranitar

ĐáBóng tối
SweeperKiểm soát tốc độWallHỗ trợSetupKhắc meta

Tyranitar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Dark, ưu tiên khai thác Sand Stream để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Aggron

Aggron

ThépĐá
Kiểm soát tốc độWallHỗ trợKhắc meta

Aggron được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Altaria

Altaria

RồngBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Altaria được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Flying, ưu tiên khai thác Cloud Nine để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Torterra

Torterra

CỏĐất
Hỗ trợSetup

Torterra được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Ground, ưu tiên khai thác Cường diệp để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rampardos

Rampardos

Đá
SweeperHỗ trợSetup

Rampardos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Bastiodon

Bastiodon

ĐáThép
WallHỗ trợKhắc meta

Bastiodon được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Rock / Steel, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Abomasnow

Abomasnow

CỏBăng
Hỗ trợSetup

Abomasnow được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Ice, ưu tiên khai thác Snow Warning để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rhyperior

Rhyperior

ĐấtĐá
SweeperWallHỗ trợSetup

Rhyperior được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Ground / Rock, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Serperior

Serperior

Cỏ
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Serperior được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Contrary để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Krookodile

Krookodile

ĐấtBóng tối
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Krookodile được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Dark, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hydreigon

Hydreigon

Bóng tốiRồng
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hydreigon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Dragon, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Pangoro

Pangoro

Giác đấuBóng tối
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Pangoro được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Dark, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Tyrantrum

Tyrantrum

ĐáRồng
SweeperHỗ trợSetup

Tyrantrum được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock / Dragon, ưu tiên khai thác Rock Head để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Aurorus

Aurorus

ĐáBăng
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Aurorus được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Ice, ưu tiên khai thác Refrigerate để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Goodra

Goodra

Rồng
WallHỗ trợKhắc meta

Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Noivern

Noivern

BayRồng
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Noivern được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Flying / Dragon, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Midnight Form)

Lycanroc (Midnight Form)

EN: Lycanroc Midnight

Đá
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Midnight Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Dusk Form)

Lycanroc (Dusk Form)

EN: Lycanroc Dusk

Đá
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Dusk Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Tough Claws để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Drampa

Drampa

ThườngRồng
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Drampa được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Normal / Dragon, ưu tiên khai thác Berserk để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Kommo O

Kommo O

RồngGiác đấu
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Kommo O được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dragon / Fighting, ưu tiên khai thác Bulletproof để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Hisuian Arcanine

Hisuian Arcanine

EN: Arcanine Hisui

LửaĐá
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Hisuian Arcanine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Rock, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Hisuian Goodra

Hisuian Goodra

EN: Goodra Hisui

ThépRồng
WallHỗ trợKhắc meta

Hisuian Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Flapple

Flapple

CỏRồng
PivotHỗ trợSetup

Flapple được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Appletun

Appletun

CỏRồng
Hỗ trợ

Appletun được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Sandaconda

Sandaconda

Đất
Hỗ trợ

Sandaconda được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Ground, ưu tiên khai thác Sand Spit để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Morpeko

Morpeko

EN: Morpeko Full Belly

ĐiệnBóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Morpeko được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Dark, ưu tiên khai thác Hunger Switch để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Dragapult

Dragapult

RồngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Dragapult được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Ghost, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Basculegion (Male)

Basculegion (Male)

EN: Basculegion Male

NướcBóng ma
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Basculegion (Male) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water / Ghost, ưu tiên khai thác Adaptability để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Basculegion (Female)

Basculegion (Female)

EN: Basculegion Female

NướcBóng ma
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Basculegion (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water / Ghost, ưu tiên khai thác Adaptability để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Paldean Tauros (Combat Breed)

Paldean Tauros (Combat Breed)

EN: Tauros Paldea Combat Breed

Giác đấu
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Paldean Tauros (Combat Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Paldean Tauros (Blaze Breed)

Paldean Tauros (Blaze Breed)

EN: Tauros Paldea Blaze Breed

Giác đấuLửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Paldean Tauros (Blaze Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting / Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Paldean Tauros (Aqua Breed)

Paldean Tauros (Aqua Breed)

EN: Tauros Paldea Aqua Breed

Giác đấuNước
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Paldean Tauros (Aqua Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting / Water, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Skeledirge

Skeledirge

LửaBóng ma
Hỗ trợKhắc meta

Skeledirge được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Unaware để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Palafin

Palafin

EN: Palafin Zero

Nước
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Palafin được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Zero To Hero để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Archaludon

Archaludon

ThépRồng
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Archaludon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Hydrapple

Hydrapple

CỏRồng
SweeperPivotHỗ trợSetup

Hydrapple được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.