Outrage
Hits every turn for 2-3 turns, then confuses the user.
Thông tin chiêu thức
Sức mạnh: 120
Chính xác: 100
PP: 10
Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.
Build liên quan
Chưa có build guide liên quan.
Pokémon liên quan
Thế hệ I
Venusaur
Venusaur được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Poison, ưu tiên khai thác Diệp lục để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Charizard
Charizard được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Flying, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Blastoise
Blastoise được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Rain Dish để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Beedrill
Beedrill được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Poison, ưu tiên khai thác Sniper để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Arcanine
Arcanine được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Kangaskhan
Kangaskhan được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Early Bird để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Pinsir
Pinsir được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Tauros
Tauros được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ với hệ Normal, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Gyarados
Gyarados được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Flying, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Snorlax
Snorlax được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Meganium
Meganium được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Leaf Guard để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Feraligatr
Feraligatr được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Sheer Force để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Ampharos
Ampharos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Plus để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Tyranitar
Tyranitar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Dark, ưu tiên khai thác Sand Stream để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Aggron
Aggron được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Altaria
Altaria được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Flying, ưu tiên khai thác Cloud Nine để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Torterra
Torterra được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Ground, ưu tiên khai thác Cường diệp để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Rampardos
Rampardos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Bastiodon
Bastiodon được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Rock / Steel, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Abomasnow
Abomasnow được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Ice, ưu tiên khai thác Snow Warning để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Rhyperior
Rhyperior được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Ground / Rock, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Serperior
Serperior được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Contrary để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Krookodile
Krookodile được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Dark, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Hydreigon
Hydreigon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Dragon, ưu tiên khai thác Bay lơ lửng để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Pangoro
Pangoro được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Dark, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Tyrantrum
Tyrantrum được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock / Dragon, ưu tiên khai thác Rock Head để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Aurorus
Aurorus được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Ice, ưu tiên khai thác Refrigerate để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Goodra
Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Noivern
Noivern được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Flying / Dragon, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Lycanroc (Midnight Form)
EN: Lycanroc Midnight
Lycanroc (Midnight Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác No Guard để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Lycanroc (Dusk Form)
EN: Lycanroc Dusk
Lycanroc (Dusk Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Tough Claws để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Drampa
Drampa được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Normal / Dragon, ưu tiên khai thác Berserk để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Kommo O
Kommo O được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dragon / Fighting, ưu tiên khai thác Bulletproof để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Hisuian Arcanine
EN: Arcanine Hisui
Hisuian Arcanine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Rock, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Hisuian Goodra
EN: Goodra Hisui
Hisuian Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Flapple
Flapple được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Appletun
Appletun được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Sandaconda
Sandaconda được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Ground, ưu tiên khai thác Sand Spit để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Morpeko
EN: Morpeko Full Belly
Morpeko được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Dark, ưu tiên khai thác Hunger Switch để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Dragapult
Dragapult được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Ghost, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Basculegion (Male)
EN: Basculegion Male
Basculegion (Male) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water / Ghost, ưu tiên khai thác Adaptability để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Basculegion (Female)
EN: Basculegion Female
Basculegion (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water / Ghost, ưu tiên khai thác Adaptability để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Paldean Tauros (Combat Breed)
EN: Tauros Paldea Combat Breed
Paldean Tauros (Combat Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Paldean Tauros (Blaze Breed)
EN: Tauros Paldea Blaze Breed
Paldean Tauros (Blaze Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting / Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Paldean Tauros (Aqua Breed)
EN: Tauros Paldea Aqua Breed
Paldean Tauros (Aqua Breed) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fighting / Water, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Skeledirge
Skeledirge được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Fire / Ghost, ưu tiên khai thác Unaware để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Palafin
EN: Palafin Zero
Palafin được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Zero To Hero để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Archaludon
Archaludon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Hydrapple
Hydrapple được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.