Dragon Pulse
Inflicts regular damage with no additional effect.
Thông tin chiêu thức
Sức mạnh: 85
Chính xác: 100
PP: 10
Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.
Build liên quan
Chưa có build guide liên quan.
Pokémon liên quan
Thế hệ I
Charizard
Charizard được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Flying, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Blastoise
Blastoise được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Rain Dish để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Arcanine
Arcanine được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Gyarados
Gyarados được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Flying, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Aerodactyl
Aerodactyl được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Flying, ưu tiên khai thác Áp lực để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Feraligatr
Feraligatr được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Sheer Force để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Ampharos
Ampharos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Plus để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Steelix
Steelix được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Steel / Ground, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ II
Tyranitar
Tyranitar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Dark, ưu tiên khai thác Sand Stream để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Aggron
Aggron được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ III
Milotic
Milotic được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Rampardos
Rampardos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.
Thế hệ IV
Rhyperior
Rhyperior được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Ground / Rock, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Serperior
Serperior được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Contrary để giữ nhịp trận.
Thế hệ V
Krookodile
Krookodile được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Dark, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Clawitzer
Clawitzer được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Mega Launcher để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Heliolisk
Heliolisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Normal, ưu tiên khai thác Dry Skin để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Tyrantrum
Tyrantrum được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock / Dragon, ưu tiên khai thác Rock Head để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Goodra
Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.
Thế hệ VII
Drampa
Drampa được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Normal / Dragon, ưu tiên khai thác Berserk để giữ nhịp trận.
Thế hệ I
Hisuian Arcanine
EN: Arcanine Hisui
Hisuian Arcanine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Rock, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.
Thế hệ VI
Hisuian Goodra
EN: Goodra Hisui
Hisuian Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Flapple
Flapple được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Appletun
Appletun được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Runerigus
Runerigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác Wandering Spirit để giữ nhịp trận.
Thế hệ VIII
Dragapult
Dragapult được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Ghost, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Armarouge
Armarouge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Archaludon
Archaludon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.
Thế hệ IX
Hydrapple
Hydrapple được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.