Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Dragon Pulse

Inflicts regular damage with no additional effect.

Thông tin chiêu thức

Rồngspecial

Sức mạnh: 85

Chính xác: 100

PP: 10

Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Charizard

Charizard

LửaBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Charizard được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Flying, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Blastoise

Blastoise

Nước
PivotHỗ trợSetup

Blastoise được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Rain Dish để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Arcanine

Arcanine

Lửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Arcanine được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Gyarados

Gyarados

NướcBay
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Gyarados được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Flying, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Aerodactyl

Aerodactyl

ĐáBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Aerodactyl được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Flying, ưu tiên khai thác Áp lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Feraligatr

Feraligatr

Nước
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Feraligatr được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Sheer Force để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Ampharos

Ampharos

Điện
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Ampharos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Plus để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Steelix

Steelix

ThépĐất
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Steelix được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Steel / Ground, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Tyranitar

Tyranitar

ĐáBóng tối
SweeperKiểm soát tốc độWallHỗ trợSetupKhắc meta

Tyranitar được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Dark, ưu tiên khai thác Sand Stream để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Aggron

Aggron

ThépĐá
Kiểm soát tốc độWallHỗ trợKhắc meta

Aggron được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Rock, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Milotic

Milotic

Nước
PivotHỗ trợSetup

Milotic được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rampardos

Rampardos

Đá
SweeperHỗ trợSetup

Rampardos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Rhyperior

Rhyperior

ĐấtĐá
SweeperWallHỗ trợSetup

Rhyperior được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Wall, Hỗ trợ, Setup với hệ Ground / Rock, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Serperior

Serperior

Cỏ
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Serperior được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass, ưu tiên khai thác Contrary để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Krookodile

Krookodile

ĐấtBóng tối
SweeperPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Krookodile được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Dark, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Clawitzer

Clawitzer

Nước
SweeperPivotHỗ trợSetup

Clawitzer được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Mega Launcher để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Heliolisk

Heliolisk

ĐiệnThường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Heliolisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Normal, ưu tiên khai thác Dry Skin để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Tyrantrum

Tyrantrum

ĐáRồng
SweeperHỗ trợSetup

Tyrantrum được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup với hệ Rock / Dragon, ưu tiên khai thác Rock Head để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Goodra

Goodra

Rồng
WallHỗ trợKhắc meta

Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Drampa

Drampa

ThườngRồng
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Drampa được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Normal / Dragon, ưu tiên khai thác Berserk để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Hisuian Arcanine

Hisuian Arcanine

EN: Arcanine Hisui

LửaĐá
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Hisuian Arcanine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Rock, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Hisuian Goodra

Hisuian Goodra

EN: Goodra Hisui

ThépRồng
WallHỗ trợKhắc meta

Hisuian Goodra được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Khắc meta với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Gooey để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Flapple

Flapple

CỏRồng
PivotHỗ trợSetup

Flapple được Builder xếp vào nhóm Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Appletun

Appletun

CỏRồng
Hỗ trợ

Appletun được Builder xếp vào nhóm Hỗ trợ với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Gluttony để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Runerigus

Runerigus

ĐấtBóng ma
WallHỗ trợSetupKhắc meta

Runerigus được Builder xếp vào nhóm Wall, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Ghost, ưu tiên khai thác Wandering Spirit để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Dragapult

Dragapult

RồngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Dragapult được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Ghost, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Armarouge

Armarouge

LửaTâm linh
SweeperHỗ trợSetupKhắc meta

Armarouge được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Flash Fire để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Archaludon

Archaludon

ThépRồng
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Archaludon được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Steel / Dragon, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Hydrapple

Hydrapple

CỏRồng
SweeperPivotHỗ trợSetup

Hydrapple được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Grass / Dragon, ưu tiên khai thác Regenerator để giữ nhịp trận.