Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN
Champions Dex / Chiêu thức

Agility

Raises the user’s Speed by two stages.

Thông tin chiêu thức

Tâm linhstatus

Sức mạnh: -

Chính xác: -

PP: 30

Ghi chú: Entry này được generate từ move pool Season 1, build guide và sample team hiện có.

Build liên quan

Chưa có build guide liên quan.

Pokémon liên quan

Thế hệ I

Beedrill

Beedrill

BọĐộc
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Beedrill được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Poison, ưu tiên khai thác Sniper để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Pidgeot

Pidgeot

ThườngBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Pidgeot được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Normal / Flying, ưu tiên khai thác Big Pecks để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Pikachu

Pikachu

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Pikachu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Raichu

Raichu

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Raichu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Ninetales

Ninetales

Lửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Ninetales được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire, ưu tiên khai thác Drought để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Arcanine

Arcanine

Lửa
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Arcanine được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Starmie

Starmie

NướcTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Starmie được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Psychic, ưu tiên khai thác Analytic để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Jolteon

Jolteon

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Jolteon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Quick Feet để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Aerodactyl

Aerodactyl

ĐáBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Aerodactyl được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock / Flying, ưu tiên khai thác Áp lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Feraligatr

Feraligatr

Nước
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Feraligatr được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water, ưu tiên khai thác Sheer Force để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Ariados

Ariados

BọĐộc
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Ariados được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Poison, ưu tiên khai thác Insomnia để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Ampharos

Ampharos

Điện
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Ampharos được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Plus để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Scizor

Scizor

BọThép
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Scizor được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Bug / Steel, ưu tiên khai thác Technician để giữ nhịp trận.

Thế hệ II

Skarmory

Skarmory

ThépBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Skarmory được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Steel / Flying, ưu tiên khai thác Sturdy để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Pelipper

Pelipper

NướcBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Pelipper được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Flying, ưu tiên khai thác Drizzle để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Manectric

Manectric

Điện
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Manectric được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Lightning Rod để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Sharpedo

Sharpedo

NướcBóng tối
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Sharpedo được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Dark, ưu tiên khai thác Speed Boost để giữ nhịp trận.

Thế hệ III

Altaria

Altaria

RồngBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetup

Altaria được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Flying, ưu tiên khai thác Cloud Nine để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Infernape

Infernape

LửaGiác đấu
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Infernape được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Fighting, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Empoleon

Empoleon

NướcThép
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Empoleon được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Steel, ưu tiên khai thác Competitive để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Luxray

Luxray

Điện
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Luxray được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Lopunny

Lopunny

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Lopunny được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Cute Charm để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Weavile

Weavile

Bóng tốiBăng
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Weavile được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark / Ice, ưu tiên khai thác Pickpocket để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Gliscor

Gliscor

ĐấtBay
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gliscor được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ground / Flying, ưu tiên khai thác Hyper Cutter để giữ nhịp trận.

Thế hệ IV

Gallade

Gallade

Tâm linhGiác đấu
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Gallade được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fighting, ưu tiên khai thác Justified để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Zoroark

Zoroark

Bóng tối
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Dark, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Emolga

Emolga

ĐiệnBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Emolga được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Flying, ưu tiên khai thác Motor Drive để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Delphox

Delphox

LửaTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Delphox được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Psychic, ưu tiên khai thác Hỏa lực để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Diggersby

Diggersby

ThườngĐất
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Diggersby được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Ground, ưu tiên khai thác Huge Power để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Talonflame

Talonflame

LửaBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Talonflame được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fire / Flying, ưu tiên khai thác Flame Body để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Heliolisk

Heliolisk

ĐiệnThường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Heliolisk được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Normal, ưu tiên khai thác Dry Skin để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Hawlucha

Hawlucha

Giác đấuBay
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hawlucha được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Flying, ưu tiên khai thác Mold Breaker để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Dedenne

Dedenne

ĐiệnTiên
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Dedenne được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Electric / Fairy, ưu tiên khai thác Cheek Pouch để giữ nhịp trận.

Thế hệ VI

Noivern

Noivern

BayRồng
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Noivern được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Flying / Dragon, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Alolan Raichu

Alolan Raichu

EN: Raichu Alola

ĐiệnTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Alolan Raichu được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Psychic, ưu tiên khai thác Surge Surfer để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Alolan Ninetales

Alolan Ninetales

EN: Ninetales Alola

BăngTiên
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Alolan Ninetales được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Ice / Fairy, ưu tiên khai thác Snow Warning để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Lycanroc (Midday Form)

Lycanroc (Midday Form)

EN: Lycanroc Midday

Đá
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Lycanroc (Midday Form) được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Rock, ưu tiên khai thác Keen Eye để giữ nhịp trận.

Thế hệ VII

Salazzle

Salazzle

ĐộcLửa
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Salazzle được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Poison / Fire, ưu tiên khai thác Corrosion để giữ nhịp trận.

Thế hệ I

Hisuian Arcanine

Hisuian Arcanine

EN: Arcanine Hisui

LửaĐá
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Hisuian Arcanine được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Fire / Rock, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ V

Hisuian Zoroark

Hisuian Zoroark

EN: Zoroark Hisui

ThườngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Hisuian Zoroark được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Ghost, ưu tiên khai thác Illusion để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Hatterene

Hatterene

Tâm linhTiên
SweeperKiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Hatterene được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic / Fairy, ưu tiên khai thác Magic Bounce để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Morpeko

Morpeko

EN: Morpeko Full Belly

ĐiệnBóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Morpeko được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Electric / Dark, ưu tiên khai thác Hunger Switch để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Dragapult

Dragapult

RồngBóng ma
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Dragapult được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Dragon / Ghost, ưu tiên khai thác Infiltrator để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Wyrdeer

Wyrdeer

ThườngTâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Wyrdeer được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Hăm dọa để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Kleavor

Kleavor

BọĐá
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Kleavor được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Bug / Rock, ưu tiên khai thác Sharpness để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Basculegion (Male)

Basculegion (Male)

EN: Basculegion Male

NướcBóng ma
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Basculegion (Male) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water / Ghost, ưu tiên khai thác Adaptability để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Basculegion (Female)

Basculegion (Female)

EN: Basculegion Female

NướcBóng ma
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetup

Basculegion (Female) được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup với hệ Water / Ghost, ưu tiên khai thác Adaptability để giữ nhịp trận.

Thế hệ VIII

Sneasler

Sneasler

Giác đấuĐộc
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Sneasler được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Fighting / Poison, ưu tiên khai thác Poison Touch để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Meowscarada

Meowscarada

CỏBóng tối
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Meowscarada được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Grass / Dark, ưu tiên khai thác Protean để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Quaquaval

Quaquaval

NướcGiác đấu
SweeperKiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Quaquaval được Builder xếp vào nhóm Sweeper, Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water / Fighting, ưu tiên khai thác Moxie để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Maushold Family Of Four

Maushold Family Of Four

Thường
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Maushold Family Of Four được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal, ưu tiên khai thác Technician để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Espathra

Espathra

Tâm linh
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Espathra được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Psychic, ưu tiên khai thác Speed Boost để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Palafin

Palafin

EN: Palafin Zero

Nước
Kiểm soát tốc độPivotHỗ trợSetupKhắc meta

Palafin được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Pivot, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Water, ưu tiên khai thác Zero To Hero để giữ nhịp trận.

Thế hệ IX

Farigiraf

Farigiraf

ThườngTâm linh
Kiểm soát tốc độHỗ trợSetupKhắc meta

Farigiraf được Builder xếp vào nhóm Kiểm soát tốc độ, Hỗ trợ, Setup, Khắc meta với hệ Normal / Psychic, ưu tiên khai thác Armor Tail để giữ nhịp trận.