Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10033 Venusaur Mega

CỏĐộc

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Venusaur Mega là Pokémon hệ Cỏ, Độc.

Venusaur Mega

Thông tin

Chiều cao: 2.4 m

Cân nặng: 155.5 kg

Kỹ năng: Thick Fat

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP80
Tấn công100
Phòng thủ123
Tấn công đặc biệt122
Phòng thủ đặc biệt120
Tốc độ80

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

LửaBăngBayTâm linh

Sát thương nhận vào x1

ThườngĐộcĐấtBọĐáBóng maRồngBóng tốiThép

Sát thương nhận vào x1/2

NướcĐiệnGiác đấuTiên

Sát thương nhận vào x1/4

Cỏ

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Amnesia

Tâm linh

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Sharply raises the user's SPCL.DEF.

Hiệu ứng: Raises the user’s Special Defense by two stages.

Growl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.

Leech Seed

Cỏ

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Steals HP from the foe on every turn.

Hiệu ứng: Seeds the target, stealing HP from it every turn.

Petal Dance

Cỏ

Công: 120 · PP: 10 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

Works 2-3 turns and confuses user.

Hiệu ứng: Hits every turn for 2-3 turns, then confuses the user.

Power Whip

Cỏ

Công: 120 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

The user violently whirls its vines or tentacles to harshly lash the foe.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.