Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10272 Ursaluna Bloodmoon

ĐấtThường

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Ursaluna Bloodmoon là Pokémon hệ Đất, Thường.

Ursaluna Bloodmoon

Thông tin

Chiều cao: 2.4 m

Cân nặng: 290.0 kg

Kỹ năng: Minds Eye

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công70
Phòng thủ120
HP113
Tấn công đặc biệt135
Phòng thủ đặc biệt65
Tốc độ52

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

NướcCỏBăngGiác đấu

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaĐấtBayTâm linhBọRồngBóng tốiThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

ĐộcĐá

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

ĐiệnBóng ma

Chiêu thức

Headlong Rush

Đất

Công: 120 · PP: 5 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

The user smashes into the target in a full-body tackle. This also lowers the user’s defensive stats.

Leer

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Lick

Bóng ma

Công: 30 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.

Scratch

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Scratches with sharp claws.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Fury Swipes

Thường

Công: 18 · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 8

Quickly scratches 2-5 times.

Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.

Payback

Bóng tối

Công: 50 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 13

If the user can use this attack after the foe attacks, its power is doubled.

Hiệu ứng: Power is doubled if the target has already moved this turn.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.