Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10172 Slowking Galar

ĐộcTâm linh

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Slowking Galar là Pokémon hệ Độc, Tâm linh.

Slowking Galar

Thông tin

Chiều cao: 1.8 m

Cân nặng: 79.5 kg

Kỹ năng: Curious Medicine, Own Tempo, Regenerator

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP95
Tấn công65
Phòng thủ80
Tấn công đặc biệt110
Phòng thủ đặc biệt110
Tốc độ30

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

ĐấtBóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnBăngBayTâm linhBọĐáRồngThép

Sát thương nhận vào x1/2

CỏĐộcTiên

Sát thương nhận vào x1/4

Giác đấu

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Acid

Độc

Công: 40 · PP: 30 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that may lower DEFENSE.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to lower the target’s Special Defense by one stage.

Curse

Bóng ma

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

Works differently for ghost-types.

Hiệu ứng: Ghosts pay half their max HP to hurt the target every turn. Others decrease Speed but raise Attack and Defense.

Eerie Spell

Tâm linh

Công: 80 · PP: 5 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

The user attacks with its tremendous psychic power. This also removes 3 PP from the target’s last move.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Growl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.

Nasty Plot

Bóng tối

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

The user stimulates its brain by thinking bad thoughts. It sharply raises the user’s Sp. Atk.

Hiệu ứng: Raises the user’s Special Attack by two stages.

Power Gem

Đá

Công: 80 · PP: 20 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

The user attacks with a ray of light that sparkles as if it were made of gemstones.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.