Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10046 Scizor Mega

BọThép

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Scizor Mega là Pokémon hệ Bọ, Thép.

Scizor Mega

Thông tin

Chiều cao: 2.0 m

Cân nặng: 125.0 kg

Kỹ năng: Technician

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công150
Phòng thủ140
HP70
Tấn công đặc biệt65
Phòng thủ đặc biệt100
Tốc độ75

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Lửa

Sát thương nhận vào x2

Không có.

Sát thương nhận vào x1

NướcĐiệnGiác đấuĐấtBayĐáBóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1/2

ThườngBăngTâm linhBọRồngThépTiên

Sát thương nhận vào x1/4

Cỏ

Miễn nhiễm x0

Độc

Chiêu thức

Bullet Punch

Thép

Công: 40 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

The user strikes with a tough punch as fast as a bullet. This move always goes first.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Feint

Thường

Công: 30 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that hits a foe using Protect or Detect. It also lifts the effects of those moves.

Hiệu ứng: Hits through Protect and Detect.

Leer

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Quick Attack

Thường

Công: 40 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Lets the user get in the first hit.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Focus Energy

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 5

Raises the criti­ cal hit ratio.

Hiệu ứng: Increases the user’s chance to score a critical hit.

Pursuit

Bóng tối

Công: 40 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 9

Heavily strikes switching POKéMON.

Hiệu ứng: Has double power against, and can hit, Pokémon attempting to switch out.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.