Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10065 Sceptile Mega

CỏRồng

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Sceptile Mega là Pokémon hệ Cỏ, Rồng.

Sceptile Mega

Thông tin

Chiều cao: 1.9 m

Cân nặng: 55.2 kg

Kỹ năng: Lightning Rod

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công110
Phòng thủ75
HP70
Tấn công đặc biệt145
Phòng thủ đặc biệt85
Tốc độ145

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Băng

Sát thương nhận vào x2

ĐộcBayBọRồngTiên

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaGiác đấuTâm linhĐáBóng maBóng tốiThép

Sát thương nhận vào x1/2

Đất

Sát thương nhận vào x1/4

NướcĐiệnCỏ

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Absorb

Cỏ

Công: 20 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

Steals 1/2 of the damage inflicted.

Hiệu ứng: Drains half the damage inflicted to heal the user.

Dual Chop

Rồng

Công: 40 · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpCơ chế đặc biệtLv 1

The user attacks its target by hitting it with brutal strikes. The target is hit twice in a row.

Hiệu ứng: Hits twice in one turn.

Fury Cutter

Bọ

Công: 40 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Successive hits raise power.

Hiệu ứng: Power doubles every turn this move is used in succession after the first, maxing out after five turns.

Leaf Storm

Cỏ

Công: 130 · PP: 5 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

A storm of sharp leaves is whipped up. The attack’s recoil sharply reduces the user’s Sp. Atk stat.

Hiệu ứng: Lowers the user’s Special Attack by two stages after inflicting damage.

Leer

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Night Slash

Bóng tối

Công: 70 · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

The user slashes the foe the instant an opportunity arises. It has a high critical-hit ratio.

Hiệu ứng: Has an increased chance for a critical hit.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.