Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10129 Salazzle Totem

ĐộcLửa

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Salazzle Totem là Pokémon hệ Độc, Lửa.

Salazzle Totem

Thông tin

Chiều cao: 2.1 m

Cân nặng: 81.0 kg

Kỹ năng: Corrosion, Oblivious

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công64
Phòng thủ60
HP68
Tấn công đặc biệt111
Phòng thủ đặc biệt60
Tốc độ117

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Đất

Sát thương nhận vào x2

NướcTâm linhĐá

Sát thương nhận vào x1

ThườngĐiệnBayBóng maRồngBóng tối

Sát thương nhận vào x1/2

LửaBăngGiác đấuĐộcThép

Sát thương nhận vào x1/4

CỏBọTiên

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Captivate

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

If it is the opposite gender of the user, the foe is charmed into sharply lowering its Sp. Atk stat.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Special Attack by two stages if it’s the opposite gender.

Disable

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Disables the foe's most recent move.

Hiệu ứng: Disables the target’s last used move for 1-8 turns.

Ember

Lửa

Công: 40 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

The foe is attacked with small flames. The foe may suffer a burn.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to burn the target.

Encore

Thường

Công: · PP: 5 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Makes the foe re­ peat 2-6 times.

Hiệu ứng: Forces the target to repeat its last used move every turn for 2 to 6 turns.

Poison Gas

Độc

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

A move that may poison the foe.

Hiệu ứng: Poisons the target.

Pound

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Pounds with fore­ legs or tail.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.