Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10093 Raticate Totem Alola

Bóng tốiThường

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Raticate Totem Alola là Pokémon hệ Bóng tối, Thường.

Raticate Totem Alola

Thông tin

Chiều cao: 1.4 m

Cân nặng: 105.0 kg

Kỹ năng: Gluttony, Hustle, Thick Fat

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công71
Phòng thủ70
HP75
Tấn công đặc biệt40
Phòng thủ đặc biệt80
Tốc độ77

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Giác đấu

Sát thương nhận vào x2

BọTiên

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBayĐáRồngThép

Sát thương nhận vào x1/2

Bóng tối

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Tâm linhBóng ma

Chiêu thức

Focus Energy

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Raises the criti­ cal hit ratio.

Hiệu ứng: Increases the user’s chance to score a critical hit.

Quick Attack

Thường

Công: 40 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Lets the user get in the first hit.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Scary Face

Thường

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Sharply reduces the foe's SPEED.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Speed by two stages.

Swords Dance

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

A dance that in­ creases ATTACK.

Hiệu ứng: Raises the user’s Attack by two stages.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tail Whip

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Lowers the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.