Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10304 Raichu Mega X

Điện

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Raichu Mega X là Pokémon hệ Điện.

Raichu Mega X

Thông tin

Chiều cao: 1.2 m

Cân nặng: 38.0 kg

Kỹ năng:

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công135
Phòng thủ95
HP60
Tấn công đặc biệt90
Phòng thủ đặc biệt95
Tốc độ110

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

Đất

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcCỏBăngGiác đấuĐộcTâm linhBọĐáBóng maRồngBóng tốiTiên

Sát thương nhận vào x1/2

ĐiệnBayThép

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Agility

Tâm linh

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Cơ chế đặc biệt

Sharply increases the user's SPEED.

Hiệu ứng: Raises the user’s Speed by two stages.

Body Slam

Thường

Công: 85 · PP: 15 · Vật lý

Cơ chế đặc biệt

An attack that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.

Brick Break

Giác đấu

Công: 75 · PP: 15 · Vật lý

Cơ chế đặc biệt

Destroys barriers such as REFLECT and causes damage.

Hiệu ứng: Destroys Reflect and Light Screen.

Charge

Điện

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Cơ chế đặc biệt

Charges power to boost the electric move used next.

Hiệu ứng: Raises the user’s Special Defense by one stage. User’s Electric moves have doubled power next turn.

Charge Beam

Điện

Công: 50 · PP: 10 · Đặc biệt

Cơ chế đặc biệt

The user fires a concentrated bundle of electricity. It may also raise the user’s Sp. Atk stat.

Hiệu ứng: Has a 70% chance to raise the user’s Special Attack by one stage.

Charm

Tiên

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Cơ chế đặc biệt

Sharply lowers the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by two stages.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.