Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10100 Raichu Alola

ĐiệnTâm linh

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Raichu Alola là Pokémon hệ Điện, Tâm linh.

Raichu Alola

Thông tin

Chiều cao: 0.7 m

Cân nặng: 21.0 kg

Kỹ năng: Surge Surfer

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công85
Phòng thủ50
HP60
Tấn công đặc biệt95
Phòng thủ đặc biệt85
Tốc độ110

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

ĐấtBọBóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcCỏBăngĐộcĐáRồngTiên

Sát thương nhận vào x1/2

ĐiệnGiác đấuBayTâm linhThép

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Agility

Tâm linh

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

Sharply increases the user's SPEED.

Hiệu ứng: Raises the user’s Speed by two stages.

Charm

Tiên

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

Sharply lowers the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by two stages.

Discharge

Điện

Công: 80 · PP: 15 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

A flare of electricity is loosed to strike all Pokémon in battle. It may also cause paralysis.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.

Double Team

Thường

Công: · PP: 15 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Heightens evasive­ ness.

Hiệu ứng: Raises the user’s evasion by one stage.

Electro Ball

Điện

Công: · PP: 10 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

The user hurls an electric orb at the target. The faster the user is than the target, the greater the damage.

Hiệu ứng: Power is higher when the user has greater Speed than the target, up to a maximum of 150.

Fake Out

Thường

Công: 40 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A 1st-turn, 1st-strike move that causes flinching.

Hiệu ứng: Can only be used as the first move after the user enters battle. Causes the target to flinch.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.