Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10162 Ponyta Galar

Tâm linh

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Ponyta Galar là Pokémon hệ Tâm linh.

Ponyta Galar

Thông tin

Chiều cao: 0.8 m

Cân nặng: 24.0 kg

Kỹ năng: Anticipation, Pastel Veil, Run Away

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP50
Tấn công85
Phòng thủ55
Tấn công đặc biệt65
Phòng thủ đặc biệt65
Tốc độ90

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

BọBóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBayĐáRồngThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Giác đấuTâm linh

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Growl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tail Whip

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 5

Lowers the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Confusion

Tâm linh

Công: 50 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 10

The foe is hit by a weak telekinetic force. It may also leave the foe confused.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to confuse the target.

Fairy Wind

Tiên

Công: 40 · PP: 30 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 15

The user stirs up a fairy wind and strikes the target with it.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Agility

Tâm linh

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 20

Sharply increases the user's SPEED.

Hiệu ứng: Raises the user’s Speed by two stages.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.