Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10158 Pikachu Starter

Điện

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Pikachu Starter là Pokémon hệ Điện.

Pikachu Starter

Thông tin

Chiều cao: 0.4 m

Cân nặng: 6.0 kg

Kỹ năng: Lightning Rod, Tĩnh điện

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP45
Tấn công80
Phòng thủ50
Tấn công đặc biệt75
Phòng thủ đặc biệt60
Tốc độ120

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

Đất

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcCỏBăngGiác đấuĐộcTâm linhBọĐáBóng maRồngBóng tốiTiên

Sát thương nhận vào x1/2

ĐiệnBayThép

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Growl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's ATTACK.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Attack by one stage.

Thunder Shock

Điện

Công: 40 · PP: 30 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

An electrical attack that may paralyze the foe.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to paralyze the target.

Tail Whip

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 3

Lowers the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Quick Attack

Thường

Công: 40 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 6

Lets the user get in the first hit.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Double Kick

Giác đấu

Công: 30 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 9

A double kicking attack.

Hiệu ứng: Hits twice in one turn.

Double Team

Thường

Công: · PP: 15 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 12

Heightens evasive­ ness.

Hiệu ứng: Raises the user’s evasion by one stage.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.