Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10270 Miraidon Aquatic Mode

ĐiệnRồng

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Miraidon Aquatic Mode là Pokémon hệ Điện, Rồng.

Miraidon Aquatic Mode

Thông tin

Chiều cao: 2.8 m

Cân nặng: 240.0 kg

Kỹ năng: Hadron Engine, Hadron Engine

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công85
Phòng thủ100
HP100
Tấn công đặc biệt135
Phòng thủ đặc biệt115
Tốc độ135

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

BăngĐấtRồngTiên

Sát thương nhận vào x1

ThườngGiác đấuĐộcTâm linhBọĐáBóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1/2

LửaNướcCỏBayThép

Sát thương nhận vào x1/4

Điện

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Dragon Breath

Rồng

Công: 60 · PP: 20 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

A strong breath attack.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.

Electric Terrain

Điện

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

The user electrifies the ground under everyone’s feet for five turns. Pokémon on the ground no longer fall asleep.

Hiệu ứng: For five turns, prevents all Pokémon on the ground from sleeping and strengthens their electric moves to 1.5× their power.

Thunder Shock

Điện

Công: 40 · PP: 30 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

An electrical attack that may paralyze the foe.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to paralyze the target.

Shock Wave

Điện

Công: 60 · PP: 20 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 7

A fast and unavoidable electric attack.

Hiệu ứng: Never misses.

Charge

Điện

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 14

Charges power to boost the electric move used next.

Hiệu ứng: Raises the user’s Special Defense by one stage. User’s Electric moves have doubled power next turn.

Parabolic Charge

Điện

Công: 65 · PP: 20 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 21

The user attacks everything around it. The user’s HP is restored by half the damage taken by those hit.

Hiệu ứng: Heals the user for half the total damage dealt to all targets.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.