Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10039 Kangaskhan Mega

Thường

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Kangaskhan Mega là Pokémon hệ Thường.

Kangaskhan Mega

Thông tin

Chiều cao: 2.2 m

Cân nặng: 100.0 kg

Kỹ năng: Parental Bond

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP105
Tấn công125
Phòng thủ100
Tấn công đặc biệt60
Phòng thủ đặc biệt100
Tốc độ100

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

Giác đấu

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBayTâm linhBọĐáRồngBóng tốiThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Không có.

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Bóng ma

Chiêu thức

Comet Punch

Thường

Công: 18 · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Repeatedly punches 2-5 times.

Hiệu ứng: Hits 2-5 times in one turn.

Leer

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Fake Out

Thường

Công: 40 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 6

A 1st-turn, 1st-strike move that causes flinching.

Hiệu ứng: Can only be used as the first move after the user enters battle. Causes the target to flinch.

Tail Whip

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 11

Lowers the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Bite

Bóng tối

Công: 60 · PP: 25 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 17

An attack that may cause flinching.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to make the target flinch.

Double Hit

Thường

Công: 35 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 19

The user slams the foe with a tail, etc. The target is hit twice in a row.

Hiệu ứng: Hits twice in one turn.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.