Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10311 Heatran Mega

LửaThép

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Heatran Mega là Pokémon hệ Lửa, Thép.

Heatran Mega

Thông tin

Chiều cao: 2.8 m

Cân nặng: 570.0 kg

Kỹ năng:

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP91
Tấn công120
Phòng thủ106
Tấn công đặc biệt175
Phòng thủ đặc biệt141
Tốc độ67

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Đất

Sát thương nhận vào x2

NướcGiác đấu

Sát thương nhận vào x1

LửaĐiệnĐáBóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1/2

ThườngBayTâm linhRồng

Sát thương nhận vào x1/4

CỏBăngBọThépTiên

Miễn nhiễm x0

Độc

Chiêu thức

Ancient Power

Đá

Công: 60 · PP: 5 · Đặc biệt

Cơ chế đặc biệt

An attack that may raise all stats.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to raise all of the user’s stats by one stage.

Body Slam

Thường

Công: 85 · PP: 15 · Vật lý

Cơ chế đặc biệt

An attack that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.

Bulldoze

Đất

Công: 60 · PP: 20 · Vật lý

Cơ chế đặc biệt

The user stomps down on the ground and attacks everything in the area. Hit Pokémon’s Speed stat is reduced.

Hiệu ứng: Has a 100% chance to lower the target’s Speed by one stage.

Crunch

Bóng tối

Công: 80 · PP: 15 · Vật lý

Cơ chế đặc biệt

An attack that may lower SPCL.DEF.

Hiệu ứng: Has a 20% chance to lower the target’s Defense by one stage.

Dark Pulse

Bóng tối

Công: 80 · PP: 15 · Đặc biệt

Cơ chế đặc biệt

The user releases a horrible aura imbued with dark thoughts. It may also make the target flinch.

Hiệu ứng: Has a 20% chance to make the target flinch.

Dig

Đất

Công: 80 · PP: 10 · Vật lý

Cơ chế đặc biệt

1st turn: Burrow 2nd turn: Attack

Hiệu ứng: User digs underground, dodging all attacks, and hits next turn.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.