Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10078 Groudon Primal

ĐấtLửa

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Groudon Primal là Pokémon hệ Đất, Lửa.

Groudon Primal

Thông tin

Chiều cao: 5.0 m

Cân nặng: 999.7 kg

Kỹ năng: Desolate Land

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công đặc biệt150
Phòng thủ đặc biệt90
HP100
Tấn công180
Phòng thủ160
Tốc độ90

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Nước

Sát thương nhận vào x2

Đất

Sát thương nhận vào x1

ThườngCỏBăngGiác đấuBayTâm linhĐáBóng maRồngBóng tối

Sát thương nhận vào x1/2

LửaĐộcBọThépTiên

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Điện

Chiêu thức

Ancient Power

Đá

Công: 60 · PP: 5 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that may raise all stats.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to raise all of the user’s stats by one stage.

Mud Shot

Đất

Công: 55 · PP: 15 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

Hurls mud at the foe and reduces SPEED.

Hiệu ứng: Has a 100% chance to lower the target’s Speed by one stage.

Scary Face

Thường

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 5

Sharply reduces the foe's SPEED.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Speed by two stages.

Earth Power

Đất

Công: 90 · PP: 10 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpCơ chế đặc biệtLv 15

The user makes the ground under the foe erupt with power. It may also lower the target’s Sp. Def.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to lower the target’s Special Defense by one stage.

Lava Plume

Lửa

Công: 80 · PP: 15 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 20

An inferno of scarlet flames washes over all Pokémon in battle. It may also inflict burns.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to burn the target.

Rest

Tâm linh

Công: · PP: 5 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 30

Sleep for 2 turns to fully recover.

Hiệu ứng: User sleeps for two turns, completely healing itself.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.