Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10074 Glalie Mega

Băng

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Glalie Mega là Pokémon hệ Băng.

Glalie Mega

Thông tin

Chiều cao: 2.1 m

Cân nặng: 350.2 kg

Kỹ năng: Refrigerate

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công120
Phòng thủ80
HP80
Tấn công đặc biệt120
Phòng thủ đặc biệt80
Tốc độ100

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

LửaGiác đấuĐáThép

Sát thương nhận vào x1

ThườngNướcĐiệnCỏĐộcĐấtBayTâm linhBọBóng maRồngBóng tốiTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Băng

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Double Team

Thường

Công: · PP: 15 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 1

Heightens evasive­ ness.

Hiệu ứng: Raises the user’s evasion by one stage.

Freeze Dry

Băng

Công: 70 · PP: 20 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

The user rapidly cools the target. This may also leave the target frozen. This move is super effective on Water types.

Hiệu ứng: Super-effective against water.

Ice Shard

Băng

Công: 40 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

The user flash freezes chunks of ice and hurls them. This move always goes first.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Leer

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Reduces the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by one stage.

Powder Snow

Băng

Công: 40 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that may cause freezing.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to freeze the target.

Sheer Cold

Băng

Công: · PP: 5 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

A chilling attack that causes fainting if it hits.

Hiệu ứng: Causes a one-hit KO.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.