Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10038 Gengar Mega

Bóng maĐộc

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Gengar Mega là Pokémon hệ Bóng ma, Độc.

Gengar Mega

Thông tin

Chiều cao: 1.4 m

Cân nặng: 40.5 kg

Kỹ năng: Shadow Tag

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công65
Phòng thủ80
HP60
Tấn công đặc biệt170
Phòng thủ đặc biệt95
Tốc độ130

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

ĐấtTâm linhBóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1

LửaNướcĐiệnBăngBayĐáRồngThép

Sát thương nhận vào x1/2

CỏTiên

Sát thương nhận vào x1/4

ĐộcBọ

Miễn nhiễm x0

ThườngGiác đấu

Chiêu thức

Confuse Ray

Bóng ma

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

A move that causes confusion.

Hiệu ứng: Confuses the target.

Disable

Thường

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Disables the foe's most recent move.

Hiệu ứng: Disables the target’s last used move for 1-8 turns.

Haze

Băng

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Eliminates all stat changes.

Hiệu ứng: Resets all Pokémon’s stats, accuracy, and evasion.

Hypnosis

Tâm linh

Công: · PP: 20 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

May put the foe to sleep.

Hiệu ứng: Puts the target to sleep.

Lick

Bóng ma

Công: 30 · PP: 30 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to paralyze the target.

Shadow Punch

Bóng ma

Công: 60 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

An unavoidable punch that is thrown from shadows.

Hiệu ứng: Never misses.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.