Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10061 Floette Eternal

Tiên

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Floette Eternal là Pokémon hệ Tiên.

Floette Eternal

Thông tin

Chiều cao: 0.2 m

Cân nặng: 0.9 kg

Kỹ năng: Flower Veil, Symbiosis

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công65
Phòng thủ67
HP74
Tấn công đặc biệt125
Phòng thủ đặc biệt128
Tốc độ92

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

ĐộcThép

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐấtBayTâm linhĐáBóng maTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Giác đấuBọBóng tối

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Rồng

Chiêu thức

Fairy Wind

Tiên

Công: 40 · PP: 30 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

The user stirs up a fairy wind and strikes the target with it.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Vine Whip

Cỏ

Công: 45 · PP: 25 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Whips the foe with slender vines.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Lucky Chant

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 10

The user chants an incantation toward the sky, preventing the foe from landing critical hits.

Hiệu ứng: Prevents the target from scoring critical hits for five turns.

Razor Leaf

Cỏ

Công: 55 · PP: 25 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 15

A sharp-edged leaf is launched to slash at the foe. It has a high critical-hit ratio.

Hiệu ứng: Has an increased chance for a critical hit.

Wish

Thường

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 20

A wish that restores HP. It takes time to work.

Hiệu ứng: User will recover half its max HP at the end of the next turn.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.