Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10255 Dudunsparce Three Segment

Thường

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Dudunsparce Three Segment là Pokémon hệ Thường.

Dudunsparce Three Segment

Thông tin

Chiều cao: 4.5 m

Cân nặng: 47.4 kg

Kỹ năng: Rattled, Run Away, Serene Grace

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công100
Phòng thủ80
HP125
Tấn công đặc biệt85
Phòng thủ đặc biệt75
Tốc độ55

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

Giác đấu

Sát thương nhận vào x1

ThườngLửaNướcĐiệnCỏBăngĐộcĐấtBayTâm linhBọĐáRồngBóng tốiThépTiên

Sát thương nhận vào x1/2

Không có.

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Bóng ma

Chiêu thức

Defense Curl

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 1

Heightens the user's DEFENSE.

Hiệu ứng: Raises user’s Defense by one stage.

Flail

Thường

Công: · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Stronger if the user's HP is low.

Hiệu ứng: Inflicts more damage when the user has less HP remaining, with a maximum of 200 power.

Mud Slap

Đất

Công: 20 · PP: 10 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 4

Reduces the foe's accuracy.

Hiệu ứng: Has a 100% chance to lower the target’s accuracy by one stage.

Rollout

Đá

Công: 30 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 8

Attacks 5 turns with rising power.

Hiệu ứng: Power doubles every turn this move is used in succession after the first, resetting after five turns.

Glare

Thường

Công: · PP: 30 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 12

A move that may cause paralysis.

Hiệu ứng: Paralyzes the target.

Screech

Thường

Công: · PP: 40 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpLv 16

Sharply reduces the foe's DEFENSE.

Hiệu ứng: Lowers the target’s Defense by two stages.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.