Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10017 Darmanitan Zen

LửaTâm linh

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Darmanitan Zen là Pokémon hệ Lửa, Tâm linh.

Darmanitan Zen

Thông tin

Chiều cao: 1.3 m

Cân nặng: 92.9 kg

Kỹ năng: Sheer Force, Zen Mode

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

Tấn công30
Phòng thủ105
HP105
Tấn công đặc biệt140
Phòng thủ đặc biệt105
Tốc độ55

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

NướcĐấtĐáBóng maBóng tối

Sát thương nhận vào x1

ThườngĐiệnĐộcBayBọRồng

Sát thương nhận vào x1/2

LửaCỏBăngGiác đấuTâm linhThépTiên

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Bite

Bóng tối

Công: 60 · PP: 25 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

An attack that may cause flinching.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to make the target flinch.

Ember

Lửa

Công: 40 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 1

The foe is attacked with small flames. The foe may suffer a burn.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to burn the target.

Hammer Arm

Giác đấu

Công: 100 · PP: 10 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

The user swings and hits with its strong and heavy fist. It lowers the user’s Speed, however.

Hiệu ứng: Lowers user’s Speed by one stage.

Rage

Thường

Công: 20 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Raises ATTACK if the user is hit.

Hiệu ứng: If the user is hit after using this move, its Attack rises by one stage.

Rollout

Đá

Công: 30 · PP: 20 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

Attacks 5 turns with rising power.

Hiệu ứng: Power doubles every turn this move is used in succession after the first, resetting after five turns.

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.