Toàn thư Thế giới PokemonPoke Wiki VN

Thông tin Pokémon

#10014 Castform Rainy

Nước

Chưa có mô tả tiếng Việt từ nguồn dữ liệu.

Castform Rainy là Pokémon hệ Nước.

Castform Rainy

Thông tin

Chiều cao: 0.3 m

Cân nặng: 0.8 kg

Kỹ năng: Forecast

Tên kỹ năng có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Chỉ số

HP70
Tấn công70
Phòng thủ70
Tấn công đặc biệt70
Phòng thủ đặc biệt70
Tốc độ70

Tương khắc phòng thủ

Sát thương nhận vào x4

Không có.

Sát thương nhận vào x2

ĐiệnCỏ

Sát thương nhận vào x1

ThườngGiác đấuĐộcĐấtBayTâm linhBọĐáBóng maRồngBóng tốiTiên

Sát thương nhận vào x1/2

LửaNướcBăngThép

Sát thương nhận vào x1/4

Không có.

Miễn nhiễm x0

Không có.

Chiêu thức

Tackle

Thường

Công: 40 · PP: 35 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 1

A full-body charge attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Ember

Lửa

Công: 40 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 10

The foe is attacked with small flames. The foe may suffer a burn.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to burn the target.

Powder Snow

Băng

Công: 40 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 10

An attack that may cause freezing.

Hiệu ứng: Has a 10% chance to freeze the target.

Water Gun

Nước

Công: 40 · PP: 25 · Đặc biệt

Tự học khi lên cấpLv 10

Squirts water to attack.

Hiệu ứng: Inflicts regular damage with no additional effect.

Headbutt

Thường

Công: 70 · PP: 15 · Vật lý

Tự học khi lên cấpLv 15

An attack that may make foe flinch.

Hiệu ứng: Has a 30% chance to make the target flinch.

Hail

Băng

Công: · PP: 10 · Trạng thái

Tự học khi lên cấpDùng TMLv 20

Summons a hailstorm that strikes every turn.

Hiệu ứng: Changes the weather to a hailstorm for five turns.

Tên chiêu thức giữ nguyên tiếng Anh theo dữ liệu gốc.

Khu vực xuất hiện

Chưa có dữ liệu khu vực.

Khu vực có thể hiển thị tiếng Anh do dữ liệu nguồn.

Dạng đặc biệt

Không có dữ liệu dạng đặc biệt.

Vật phẩm liên quan

Chưa có dữ liệu vật phẩm.

Tiến hóa

Không có dữ liệu tiến hóa.